hoang anh gold housecan ho hoang anh gold house hoang anh 3 can ho hung phat cao oc hung phat can ho phu hoang anh phu hoang anhcan ho phu hoang anh phu hoang anh ban dat long an ban nha can giuoc hoang anh thanh binh can ho hoang anh thanh binhcan ho thanh binh
Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đức Hòa năm 2019- 2020 | Đất Long An
HOT
Home / Giá đất / Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đức Hòa năm 2019- 2020

Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đức Hòa năm 2019- 2020

Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/5/2019   

PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

                                                                                                             ĐVT: Đồng/m2

STT VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH
50 m đầu Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 Từ sau 100 m trở vào bên trong
Phường, Thị trấn Các xã còn lại Phường, Thị trấn Các xã còn lại
A QUỐC LỘ          

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

 

1 QL 1A (kể cả tuyến tránh)        
  Thành phố Tân An 250.000 210.000 210.000 170.000
Bến Lức 250.000 210.000 210.000 170.000
Thủ Thừa   210.000   170.000
2 QL 50        
  Cần Đước 250.000 210.000 210.000 170.000
Cần Giuộc 250.000 210.000 210.000 170.000
3 QL 62        
  Thành phố Tân An 250.000 210.000 210.000 170.000
Thủ Thừa   200.000   160.000
Thạnh Hóa 210.000 200.000 170.000 160.000
Tân Thạnh 114.000 96.000 75.000 60.000
Mộc Hóa   130.000   100.000
Thị xã Kiến Tường 104.000 78.000 72.000 59.000
4 QL N2        
  Bến Lức   210.000   170.000
Đức Hòa 250.000 210.000 210.000 170.000
Thủ Thừa   200.000   140.000 
Thạnh Hóa 210.000 200.000 170.000 160.000
Tân Thạnh   84.000   55.000
5 Tuyến tránh QL 50        
  Cần Đước   210.000   170.000
Cần Giuộc   210.000   170.000
B ĐƯỜNG TỈNH        
1 Thành phố Tân An 250.000 210.000 210.000 170.000
2 Bến Lức 250.000 210.000 210.000 170.000
3 Đức Hòa 250.000 210.000 210.000 170.000
  Riêng ĐT 830 210.000 170.000 170.000 150.000
4 Tân Trụ 200.000 170.000 170.000 150.000
5 Châu Thành 200.000 170.000 160.000 140.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

  Riêng ĐT 827D (Lộ Thanh niên)   160.000   140.000
6 Thủ Thừa 200.000 160.000 160.000 145.000
  Riêng ĐT 817 (Đường Vàm Thủ – Bình Hòa Tây)        
Ranh thành phố Tân An – Cầu Vàm Thủ   160.000   145.000
Cầu Vàm Thủ – Cầu Bà Giải   130.000   115.000
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa        
+ Phía cặp đường   115.000   105.000
+ Phía cặp cặp kênh   110.000   105.000
7 Cần Đước 250.000 210.000 210.000 170.000
8 Cần Giuộc (kể cả ĐH 11, ĐT 826C và ĐT 830 (kể cả đoạn từ Hương lộ 19 cũ đến ranh huyện Cần Đước)) 250.000 210.000 210.000 130.000
9 Đức Huệ 120.000 85.000 85.000 45.000
10 Thạnh Hóa        
a ĐT 836 160.000   130.000  
b ĐT 839   135.000   110.000
  Riêng các đoạn:        
Ranh Đức Huệ – Phía sau trạm y tế Tân Hiệp   140.000   120.000
Cầu 61 – Lộ T4   135.000   115.000
c ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ – Bình Hòa Tây)        
  Phía cặp đường   135.000   125.000
Phía cặp kênh Sáng   125.000   120.000
11 Tân Thạnh        
a ĐT 829 96.000 66.000 55.000 40.000
b ĐT 837, Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) 90.000 60.000 45.000 35.000
c ĐT 837 (nhánh rẽ) 72.000   40.000  
d ĐT 819 (lộ 79 cũ)   54.000   35.000
e ĐT 837B (lộ 7 Thước cũ)   54.000   35.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
12 Thị xã Kiến Tường 78.000 46.000 33.000 20.000
13 Mộc Hóa        
  ĐT 819   70.000   42.000
ĐT 817   62.000   36.000
14 Vĩnh Hưng        
a ĐT 831 70.000 50.000 50.000 35.000
b ĐT 831C   50.000   35.000
c ĐT 831B (đường Vĩnh Hưng – Khánh Hưng cũ)   50.000   35.000
15 Tân Hưng        
a ĐT 831        
  Đoạn xã Vĩnh Thạnh (đường nhựa)   66.000   43.000
Đoạn xã Vĩnh Châu B (đường nhựa)   88.000   58.000
Đoạn thị trấn (đường nhựa) 104.000   64.000  
b ĐT 819        
  Từ ranh Thị xã Kiến Tường – thị trấn (đường nhựa)   66.000   43.000
Từ Thị trấn – ĐT 820  (đường sỏi)   60.000   36.000

ĐVT: Đồng/m2

C ĐƯỜNG HUYỆN PHẠM VI TÍNH
50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, Thị trấn Các xã còn lại
2 Bến Lức 210.000 170.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
3 Đức Hòa 210.000 170.000
4 Tân Trụ 200.000 160.000
5 Châu Thành 200.000 160.000
6 Thủ Thừa 200.000 160.000
7 Cần Đước 210.000 170.000
8 Cần Giuộc 210.000 130.000
9 Đức Huệ 77.000 51.000
10 Thạnh Hóa 140.000 135.000
11 Tân Thạnh 78.000 54.000
12 Thị xã Kiến Tường 52.000 30.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

13 Mộc Hóa   46.000
14 Vĩnh Hưng 60.000 40.000
15 Tân Hưng    
a Đường KT2 và đường  Tân Hưng – Hưng Thạnh (đường nhựa) 55.000 33.000
b Các đường còn lại 50.000 30.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC PHẠM VI TÍNH
50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, thị trấn Các xã còn lại
I Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số (trừ các trường hợp qui định tại điểm A, B, C nêu trên) và các khu dân cư tập trung
1 Thành phố Tân An     Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
  Phường 1, 2, 3 250.000  
Phường 4, 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu và các xã còn lại 210.000 170.000
2 Bến Lức 250.000 210.000
3 Đức Hòa 170.000 150.000
4 Tân Trụ 160.000 150.000
5 Châu Thành 200.000 160.000
6 Thủ Thừa 210.000 170.000
7 Cần Đước 250.000 210.000
8 Cần Giuộc 250.000 210.000
9 Đức Huệ 111.000 68.000
10 Thạnh Hóa 160.000 135.000
11 Tân Thạnh 72.000 42.000
12 Thị xã Kiến Tường 78.000 59.000
13 Mộc Hóa   90.000
14 Vĩnh Hưng 60.000 40.000
15 Tân Hưng 55.000 39.000
II Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
1 Đức Hòa 160.000 150.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
  Riêng các đường đất ≥ 3m 150.000 145.000
2 Châu Thành 160.000 150.000
3 Tân Trụ 160.000 150.000
4 Cần Giuộc 130.000 120.000
5 Thủ Thừa    
  Lộ Bình Cang   160.000
8 Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các huyện còn lại Áp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại phần III, phụ lục I

PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

ĐVT: Đồng/m2

STT ĐƠN VỊ 50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, Thị trấn Các xã còn lại
1 Đức Hòa     Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
a Sông Vàm Cỏ Đông    
  – Xã Hựu Thạnh   170.000
– Thị trấn Hiệp Hòa, xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú 160.000 160.000
– Xã An Ninh Tây và Lộc Giang   155.000
b Kênh An Hạ   150.000
c Kênh Thầy Cai và kênh ranh 364   150.000
d Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông    
– Thị trấn Đức Hòa, thị trấn Hậu Nghĩa và các xã Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh 145.000 145.000
– Các xã, thị trấn còn lại 140.000 140.000
2 Châu Thành    
  Sông Vàm Cỏ Tây, sông Tra   110.000
3 Thủ Thừa    
a Sông Vàm Cỏ Tây    
   – Các xã Bình An, Bình Thạnh, Mỹ An     160.000
 – Mỹ Phú     130.000
 – Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh     110.000
b Kênh Thủ Thừa    
   – Các xã Nhị Thành, Bình An, Tân Thành   160.000   130.000
4 Cần Đước    
  Sông Vàm Cỏ Đông, Kênh Nước Mặn, sông Rạch Cát   200.000
Đê bao sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, Kênh Nước Mặn, sông Rạch Cát   200.000
5 Cần Giuộc    
a Sông Soài Rạp   190.000
b Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát 190.000 190.000
c Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi   130.000
6 Đức Huệ    
  Sông Vàm Cỏ Đông    
a Thị trấn Đông Thành 68.000  
b Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc   46.000
c Xã Mỹ Quý Đông   29.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
7 Thạnh Hóa    
a Sông Vàm Cỏ Tây    
  – Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa 130.000 130.000
– Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông   125.000
– Thạnh Phước, Thạnh Phú   120.000
b Các kênh Dương Văn Dương, An Xuyên   120.000
c Kênh Nam QL 62, QLN2    
  – Rạch Gỗ – Kênh 19   135.000
– Kênh 19 – Kênh 21   125.000
– Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của   120.000
d Các kênh cặp lộ GTNT   120.000
e Kênh 79 (Rạch Đá Biên – Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)   115.000
9 Thị xã Kiến Tường    
a Kênh 79, sông Vàm Cỏ Tây 35.000 26.000
b Kênh rạch còn lại 31.000 23.000
10 Mộc Hóa    
a Kênh 79, sông Vàm Cỏ Tây   40.000
b Kênh rạch còn lại   36.000
11 Vĩnh Hưng    
a Kênh 28, kênh Măng Đa – Cả Môn 50.000 35.000
b Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61   35.000
12 Tân Hưng    
a Các sông Vàm Cỏ Tây, sông Cái Cỏ, sông Trăng, kênh 79, kênh Phước Xuyên, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh Hồng Ngự. 42.000 36.000

 

 

 

 

PHẦN III:  ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

ĐVT: Đồng/m2

STT VỊ TRÍ Đất trồng cây hàng năm Đất trồng cây lâu năm Đất trồng rừng sản xuất Đất nuôi trồng thủy sản
1 THÀNH PHỐ TÂN AN        
  Phường 150.000 150.000   120.000
130.000 130.000   100.000
2 BẾN LỨC        
  Thị trấn Bến Lức và các xã Mỹ Yên,Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú 120.000 120.000 100.000 100.000
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh 110.000 110.000 90.000 90.000
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa 95.000 95.000 75.000 75.000
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa 80.000 80.000 65.000 65.000
3 ĐỨC HÒA        
  Thị trấn Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa và các xã Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam 115.000 115.000 90.000 90.000
Các xã Mỹ Hạnh Bắc,  Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 110.000 110.000 85.000 85.000
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Tân Mỹ, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, Hựu Thạnh, Hiệp Hòa, Lộc Giang 100.000 100.000 75.000 75.000
Các xã An Ninh Đông, An Ninh Tây 95.000 95.000 70.000 70.000

 

PHỤ LỤC 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày  24/4/2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

____________________________________________

  1. HUYỆN ĐỨC HÒA

 

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)
 
 
THỊ TRẤN  
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
A QUỐC LỘ (QL)        
1 QL N2 Cầu Thầy Cai – cách 150m ngã tư Đức Lập   2.400.000  
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) – Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)   3.000.000  
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823   2.000.000  
ĐT 823 – Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh – Cách 150m ngã ba Hòa Khánh 1.600.000 1.600.000  
Ngã ba Hòa Khánh – cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)   2.000.000  
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) – cầu Đức Hòa   1.000.000  
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)        
1 ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) – cách 150m ngã ba Lộc Giang   800.000  
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) – cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò   900.000  
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) – cách 150m bến đò Lộc Giang.   600.000  
Cách 150m bến đò Lộc Giang – Sông Vàm Cỏ   800.000  
2 ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) – cách 150m ngã tư Tân Mỹ   600.000  
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) – cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)   1.600.000  
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) – cầu Đúc ngoài   900.000  
Cầu Đúc ngoài – Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa 600.000 600.000  
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa – cầu Đức Huệ 900.000    
3 ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 – đường Nguyễn Thị Hạnh 2.000.000 2.000.000  
Đường Nguyễn Thị Hạnh – đường Châu Văn Liêm 2.600.000    
    Đường Châu Văn Liêm – ngã tư Hậu Nghĩa 3.600.000    
Ngã tư Hậu Nghĩa – đường Nguyễn Trọng Thế 2.400.000    
Đường Nguyễn Trọng Thế – kênh Cầu Duyên cũ 1.200.000 1.000.000  
Kênh cầu Duyên cũ – cách 150m sông Vàm Cỏ Đông   600.000  
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông – Sông Vàm Cỏ Đông   700.000  
4 ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông – giao với ĐT 830   2.000.000  
Giao với ĐT 830 – Cầu Cá trong 2.400.000 2.400.000  
Cầu Cá trong – đường Võ Văn Tần 4.000.000 4.000.000  
Đường Võ Văn Tần – ĐT 825 8.000.000    
ĐT 825 – đường Võ Văn Ngân 6.000.000    
Đường Võ Văn Ngân – cách 150m tua I (ĐH Thượng) 3.000.000 3.000.000  
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) – cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)   3.600.000  
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) – cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh   1.920.000  
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) – cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)   3.600.000  
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) – cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)   2.600.000  
5 ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) – ĐT 824 5.200.000 5.000.000  
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 – 825 6.000.000    
ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) 2.400.000    
Đường Nguyễn Thị Thọ – cầu Láng Ven 1.600.000 1.600.000  
Từ Cầu Láng Ven – cách 150m ngã ba Hòa Khánh 1.200.000 1.200.000  
Ngã ba Hòa khánh – cách 150m phía Đức Hòa   2.000.000  
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh – Cầu Ba Sa   1.600.000  
    Cầu Ba Sa – đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) 2.200.000 1.800.000  
Đường Nguyễn Trọng Thế – đường 3/2 3.600.000    
Đường 3/2 – đường Nguyễn Thị Hạnh 3.000.000    
Đường Nguyễn Thị Hạnh – cách 150m ngã ba Sò Đo 1.200.000    
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) – cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) 1.400.000 1.400.000  
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) – cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) 1.000.000 1.000.000  
Cách 150m ngã tư  Tân Mỹ (hướng Sò Đo) – cách 150m ngã tư  Tân Mỹ (hướng An Ninh)   1.600.000  
Cách 150m ngã tư  Tân Mỹ (hướng An Ninh) – cách 150m đường An Ninh   700.000  
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) – cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)   900.000  
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) – cách 150m ngã ba Lộc Giang   700.000  
Cách 150m ngã ba Lộc Giang – trung tâm ngã ba Lộc Giang   1.100.000  
6 ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình – Cầu An Hạ   1.400.000  
Cầu An Hạ – ngã tư Hựu Thạnh   2.400.000  
Ngã tư Hựu Thạnh – Cầu Đức Hòa   1.000.000  
Cầu Đức Hòa – Cầu ông Huyện   600.000  
Cầu ông Huyện – ĐT 822 600.000 400.000  
C ĐƯỜNG HUYỆN        
1 Đường Mỹ Hạnh QL N2 – cách 150m   2.000.000  
Cách 150m QL N2 –  Cống Gò Mối   1.600.000  
Cống Gò Mối – đường Đình Mỹ Hạnh   1.000.000  
Đường Đình Mỹ Hạnh – cách 150m ĐT 824   1.200.000  
Cách 150m ĐT 824 – ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh – ĐT 824   2.400.000  
2 Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối – cách 150m ĐT 824   1.000.000  
Cách 150m ĐT 824 – ĐT 824   2.400.000  
3 Đường Đức Hòa Đông ĐT 824 – Cách 150m ĐT 824   1.800.000  
Cách 150m ĐT 824 – ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông   1.500.000  
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông – cách 150m ĐT 825   1.600.000  
Cách 150m ĐT 825 – ĐT 825   2.000.000  
4 Đường Bàu Trai ĐT 825 – Đình Hậu Nghĩa 2.000.000    
Đình Hậu Nghĩa – Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) 800.000 600.000  
5 Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo – cách 150m 1.200.000 1.000.000  
Cách 150m ngã tư Sò Đo – đường Tân Hội 1.000.000 800.000  
Đường Tân Hội – kênh Thầy Cai   700.000  
6 Đường An Ninh ĐT 825 – cách 150m ĐT 825   700.000  
Cách 150m ĐT 825 – Sông Vàm Cỏ   500.000  
7 Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 – cách 150m QL N2   1.600.000  
Cách 150m QL N2 –  Sông Vàm Cỏ Đông   600.000  
8 Đường Tân Hội QL N2 – cách 150m QL N2   1.600.000  
Cách 150m QL N2 – đường Bàu Công   1.000.000  
9 Đường Bàu Sen     700.000  
10 Đường Lục Viên QL N2 – cách 150m QL N2   900.000  
Đoạn còn lại   600.000  
11 Đường Kênh 3 QL N2 – cách 150m   700.000  
Cách 150m QL N2 – kênh 3   400.000  
Kênh 3 – sông Vàm Cỏ Đông   300.000  
12 Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) ĐT 825 – cách 150m ĐT 825   600.000  
Đoạn còn lại   400.000  
13 Đường Ấp Chánh (Sò Đo – Tân Phú) ĐT 825 – cách 150m ĐT 825 600.000 500.000  
Đoạn còn lại 400.000 300.000  
14 Đường An Thuận (xã An Ninh Đông)     300.000  
15 Đường An Sơn (xã An Ninh Tây)     300.000  
16 Đường vào KCN Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) ĐT 825 – cách 150m ĐT 825   4.000.000  
Đoạn còn lại   3.000.000  
17 Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 – cách 150 ĐT 824 1.200.000 1.000.000  
Đoạn còn lại 800.000 600.000  
18 Đường KCN Đức Hòa II, III; Đường nội bộ các khu – cụm công nghiệp     1.600.000  
19 Đường cặp kênh Thầy Cai        
  Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ     600.000  
Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc     1.000.000  
20 Đường Sa Bà – Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa – ĐT 825   1.400.000  
ĐT 825 – QL N2 1.000.000    
QL N2 – Cống Gò Mối 600.000 500.000  
21 Đường Giồng Lớn xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng   600.000  
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên        
a Thị trấn Đức Hòa        
1 Đường Võ Văn Tần Ngã ba cây xăng – chợ 9.000.000    
Chợ – Bến xe 6.000.000    
Bến xe – ĐT 824 1.600.000    
2 Đường Võ Văn Tây Từ Võ Văn Tần – Trần Văn Hý 5.000.000    
Đoạn còn lại 3.000.000    
3 Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)   1.400.000    
4 Khu vực bến xe mới   5.000.000    
5 Đường Nguyễn Văn Phước   1.400.000    
6 Đường Trần Văn Hý   1.400.000    
7 Đường Nguyễn Văn Dương   800.000    
8 Đường Nguyễn Thị Thọ   800.000    
9 Đường Võ Văn Ngân ĐT 824 (ngã ba chùa) – ĐT 825 800.000 800.000  
ĐT 825 – ĐT 824 (quán bà Thân) 2.000.000 2.000.000  
10 Đường Út An   800.000    
11 Đường 3 Ngừa   800.000    
b Thị trấn Hậu Nghĩa        
1 Đường Nguyễn Trung Trực ĐT 825 – đường Nguyễn Văn Đẹp 2.600.000    
Phần trùng với đường Nguyễn văn Đẹp 3.000.000    
Đường Nguyễn Văn Đẹp – đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) 9.000.000    
2 Đường số 2 chợ Bàu Trai Đường 3/2 – đường Nguyễn Trung Trực 8.000.000    
3 Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 – đường 3/2 6.000.000    
4 Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực)   1.400.000    
5 Đường 3/2 Kênh Ba Sa – đường Châu Văn Liêm 600.000    
Đường Châu Văn Liêm – đường Nguyễn Trọng Thế 1.000.000    
Đường Nguyễn Trọng Thế – đường Võ Tân Đồ 1.800.000    
Đường Võ Tân Đồ – đường Nguyễn Trung Trực 2.600.000    
Đường Nguyễn Trung Trực – đường Xóm Rừng 7.000.000    
Đường Xóm Rừng – ĐT 825 2.600.000    
6 Đường Huỳnh Công Thân   6.400.000    
7 Đường Nguyễn Thị Nhỏ   1.100.000    
8 Đường Huỳnh Văn Tạo   1.100.000    
9 Đoạn đường Đường Nguyễn Thị Nhỏ – đường Võ Tần Đồ 900.000    
10 Đường Huỳnh Văn Một   900.000    
11 Đường Nguyễn Thị Tân   900.000    
12 Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ Đường 3/2 – nhà ông Chín Hoanh 2.000.000    
Nhà Ông Chín Hoanh – nhà bà Tư Suông 1.200.000    
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh 800.000    
13 Đường Võ Tân Đồ   1.100.000    
14 Đường Nguyễn Văn Nguyên   700.000    
15 Đường Nguyễn Văn Phú   700.000    
16 Đường Lê Văn Cảng   700.000    
17 Đường Nguyễn Công Trứ   700.000    
18 Đường Trần Văn Liếu   700.000    
19 Đường Nguyễn Trọng Thế Kênh Bàu Trai – ĐT 825 800.000    
ĐT 825 – đường Châu Văn Liêm 1.100.000    
Đường Châu Văn Liêm – Trương Thị Giao 800.000    
20 Đường 29 tháng 04   1.000.000    
21 Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 – đường Nguyễn Trọng Thế 1.000.000    
Đường Nguyễn Trọng Thế – ĐT 825 700.000    
22 Đường Trương Thị Giao   900.000    
23 Đường Nguyễn Thị Hạnh   800.000    
c Thị trấn Hiệp Hòa        
1 Đường Trương Công Xưởng   700.000    
2 Đường Lê Minh Xuân   600.000    
3 Đường 23 tháng 11   400.000    
4 Đường Huỳnh Thị Hương   400.000    
5 Đoạn đường UBND Thị trấn Hiệp Hòa – Cổng Công ty đường 400.000    
6 Đoạn đường Cổng công ty đường – nhà ông Tiền 400.000    
7 Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2)   400.000    
d Xã Đức Hòa Hạ        
1 Đường kênh Tư Thượng     1.200.000  
2 Đường kênh Tám Chiếu     1.200.000  
3 Đường vào công ty Tường Phong     1.200.000  
4 Đường Hai Lít     1.200.000  
5 Đường Sáu Lộc     1.200.000  
6 Đường kênh ranh Cầu Đôi     1.200.000  
đ Xã Đức Lập Thượng        
  Đường Nguyễn Thị Hạnh     800.000  
II Các đường chưa có tên        
a Thị trấn Đức Hòa        
1 Các đường nhựa, bê tông có nền đường≥ 3m còn lại   800.000    
2 Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥ 3m còn lại   700.000    
3 Các đường đất có nền đường ≥ 3m còn lại   600.000    
b Thị trấn Hậu Nghĩa        
1 Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥ 3m còn lại   700.000    
2 Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường  ≥ 3m còn lại   600.000    
3 Các đường đất có nền đường  ≥ 3m còn lại   400.000    
c Thị trấn Hiệp Hòa        
1 Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại   400.000    
2 Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥ 3m còn lại   340.000    
3 Các đường đất có nền đường ≥ 3m còn lại   300.000    
III Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥ 3m còn lại        
1 Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam     520.000  
2 Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ     440.000  
3 Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh     400.000  
4 Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây     300.000  
IV Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥ 3m còn lại        
1 Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam     440.000  
2 Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ     340.000  
3 Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh     300.000  
4 Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây     280.000  
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG        
1 Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 1.600.000    
ĐT 822 – UBND Thị trấn Hiệp Hòa 1.200.000    
Các đường còn lại 800.000    
2 Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây   700.000  
Các đường còn lại   400.000  
3 Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài   700.000  
Các đường còn lại   400.000  
4 Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài   700.000  
Các đường còn lại   400.000  
5 Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài   700.000  
Các đường còn lại   400.000  
6 Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam   1.400.000  
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH      
1  Sông Vàm Cỏ Đông        
a Xã Hựu Thạnh     500.000  
b Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa   400.000 400.000  
c Xã An Ninh Tây, Lộc Giang     320.000  
2 Kênh An Hạ     400.000  
3 Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364     320.000  
4 Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông        
a Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ   290.000 290.000  
b Các xã Mỹ Hạnh Bắc,  Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh     280.000  
c Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông     270.000  
d Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây   260.000 260.000  
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II  
1 Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam   260.000 260.000  
2 Các xã Mỹ Hạnh Bắc,  Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông.     240.000  
3 Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây     220.000  
4 Thị trấn Hiệp Hòa  và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây   200.000 200.000  

Incoming search terms:

  • ủy ban nhân dân thị trấn vàm láng
Scroll To Top