can ho sky symphonycan ho nghi duong sky symphony sky symphonycan ho khai hoan land dat phu quocnha phu quoc dat nen phu quocmua ban dat phu quoc mua ban nha phu quoccho thue nha phu quoc cho thue dat phu quoc hoang anh thanh binh can ho hoang anh thanh binhcan ho thanh binh hoang anh gold housecan ho hoang anh gold house the park residencecan ho the park residence hoang anh 3 can ho hung phat can ho phu hoang anh phu hoang anhcan ho phu hoang anh phu hoang anhcao oc hung phat can ho nha be can ho hoang anh 3hoang anh gia lai 3 the park residencecan ho the park residence dat nha bedat nen nha be
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Long An năm 2019- 2020 | Đất Long An
HOT
Home / Giá đất / Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Long An năm 2019- 2020

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Long An năm 2019- 2020

Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/5/2019   

PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

                                                                                                             ĐVT: Đồng/m2

STT VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH
50 m đầu Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 Từ sau 100 m trở vào bên trong
Phường, Thị trấn Các xã còn lại Phường, Thị trấn Các xã còn lại
A QUỐC LỘ          

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

 

1 QL 1A (kể cả tuyến tránh)        
  Thành phố Tân An 250.000 210.000 210.000 170.000
Bến Lức 250.000 210.000 210.000 170.000
Thủ Thừa   210.000   170.000
2 QL 50        
  Cần Đước 250.000 210.000 210.000 170.000
Cần Giuộc 250.000 210.000 210.000 170.000
3 QL 62        
  Thành phố Tân An 250.000 210.000 210.000 170.000
Thủ Thừa   200.000   160.000
Thạnh Hóa 210.000 200.000 170.000 160.000
Tân Thạnh 114.000 96.000 75.000 60.000
Mộc Hóa   130.000   100.000
Thị xã Kiến Tường 104.000 78.000 72.000 59.000
4 QL N2        
  Bến Lức   210.000   170.000
Đức Hòa 250.000 210.000 210.000 170.000
Thủ Thừa   200.000   140.000
Thạnh Hóa 210.000 200.000 170.000 160.000
Tân Thạnh   84.000   55.000
5 Tuyến tránh QL 50        
  Cần Đước   210.000   170.000
Cần Giuộc   210.000   170.000
B ĐƯỜNG TỈNH        
1 Thành phố Tân An 250.000 210.000 210.000 170.000
2 Bến Lức 250.000 210.000 210.000 170.000
3 Đức Hòa 250.000 210.000 210.000 170.000
  Riêng ĐT 830 210.000 170.000 170.000 150.000
4 Tân Trụ 200.000 170.000 170.000 150.000
5 Châu Thành 200.000 170.000 160.000 140.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

  Riêng ĐT 827D (Lộ Thanh niên)   160.000   140.000
6 Thủ Thừa 200.000 160.000 160.000 145.000
  Riêng ĐT 817 (Đường Vàm Thủ – Bình Hòa Tây)        
Ranh thành phố Tân An – Cầu Vàm Thủ   160.000   145.000
Cầu Vàm Thủ – Cầu Bà Giải   130.000   115.000
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa        
+ Phía cặp đường   115.000   105.000
+ Phía cặp cặp kênh   110.000   105.000
7 Cần Đước 250.000 210.000 210.000 170.000
8 Cần Giuộc (kể cả ĐH 11, ĐT 826C và ĐT 830 (kể cả đoạn từ Hương lộ 19 cũ đến ranh huyện Cần Đước)) 250.000 210.000 210.000 130.000
9 Đức Huệ 120.000 85.000 85.000 45.000
10 Thạnh Hóa        
a ĐT 836 160.000   130.000  
b ĐT 839   135.000   110.000
  Riêng các đoạn:        
Ranh Đức Huệ – Phía sau trạm y tế Tân Hiệp   140.000   120.000
Cầu 61 – Lộ T4   135.000   115.000
c ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ – Bình Hòa Tây)        
  Phía cặp đường   135.000   125.000
Phía cặp kênh Sáng   125.000   120.000
11 Tân Thạnh        
a ĐT 829 96.000 66.000 55.000 40.000
b ĐT 837, Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) 90.000 60.000 45.000 35.000
c ĐT 837 (nhánh rẽ) 72.000   40.000  
d ĐT 819 (lộ 79 cũ)   54.000   35.000
e ĐT 837B (lộ 7 Thước cũ)   54.000   35.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
12 Thị xã Kiến Tường 78.000 46.000 33.000 20.000
13 Mộc Hóa        
  ĐT 819   70.000   42.000
ĐT 817   62.000   36.000
14 Vĩnh Hưng        
a ĐT 831 70.000 50.000 50.000 35.000
b ĐT 831C   50.000   35.000
c ĐT 831B (đường Vĩnh Hưng – Khánh Hưng cũ)   50.000   35.000
15 Tân Hưng        
a ĐT 831        
  Đoạn xã Vĩnh Thạnh (đường nhựa)   66.000   43.000
Đoạn xã Vĩnh Châu B (đường nhựa)   88.000   58.000
Đoạn thị trấn (đường nhựa) 104.000   64.000  
b ĐT 819        
  Từ ranh Thị xã Kiến Tường – thị trấn (đường nhựa)   66.000   43.000
Từ Thị trấn – ĐT 820  (đường sỏi)   60.000   36.000

ĐVT: Đồng/m2

C ĐƯỜNG HUYỆN PHẠM VI TÍNH
50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, Thị trấn Các xã còn lại
2 Bến Lức 210.000 170.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
3 Đức Hòa 210.000 170.000
4 Tân Trụ 200.000 160.000
5 Châu Thành 200.000 160.000
6 Thủ Thừa 200.000 160.000
7 Cần Đước 210.000 170.000
8 Cần Giuộc 210.000 130.000
9 Đức Huệ 77.000 51.000
10 Thạnh Hóa 140.000 135.000
11 Tân Thạnh 78.000 54.000
12 Thị xã Kiến Tường 52.000 30.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

13 Mộc Hóa   46.000
14 Vĩnh Hưng 60.000 40.000
15 Tân Hưng    
a Đường KT2 và đường  Tân Hưng – Hưng Thạnh (đường nhựa) 55.000 33.000
b Các đường còn lại 50.000 30.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC PHẠM VI TÍNH
50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, thị trấn Các xã còn lại
I Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số (trừ các trường hợp qui định tại điểm A, B, C nêu trên) và các khu dân cư tập trung
1 Thành phố Tân An     Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
  Phường 1, 2, 3 250.000  
Phường 4, 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu và các xã còn lại 210.000 170.000
2 Bến Lức 250.000 210.000
3 Đức Hòa 170.000 150.000
4 Tân Trụ 160.000 150.000
5 Châu Thành 200.000 160.000
6 Thủ Thừa 210.000 170.000
7 Cần Đước 250.000 210.000
8 Cần Giuộc 250.000 210.000
9 Đức Huệ 111.000 68.000
10 Thạnh Hóa 160.000 135.000
11 Tân Thạnh 72.000 42.000
12 Thị xã Kiến Tường 78.000 59.000
13 Mộc Hóa   90.000
14 Vĩnh Hưng 60.000 40.000
15 Tân Hưng 55.000 39.000
II Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
1 Đức Hòa 160.000 150.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
  Riêng các đường đất ≥ 3m 150.000 145.000
2 Châu Thành 160.000 150.000
3 Tân Trụ 160.000 150.000
4 Cần Giuộc 130.000 120.000
5 Thủ Thừa    
  Lộ Bình Cang   160.000
8 Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các huyện còn lại Áp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại phần III, phụ lục I

PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

ĐVT: Đồng/m2

STT ĐƠN VỊ 50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, Thị trấn Các xã còn lại
1 Đức Hòa     Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
a Sông Vàm Cỏ Đông    
  – Xã Hựu Thạnh   170.000
– Thị trấn Hiệp Hòa, xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú 160.000 160.000
– Xã An Ninh Tây và Lộc Giang   155.000
b Kênh An Hạ   150.000
c Kênh Thầy Cai và kênh ranh 364   150.000
d Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông    
– Thị trấn Đức Hòa, thị trấn Hậu Nghĩa và các xã Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh 145.000 145.000
– Các xã, thị trấn còn lại 140.000 140.000
2 Châu Thành    
  Sông Vàm Cỏ Tây, sông Tra   110.000
3 Thủ Thừa    
a Sông Vàm Cỏ Tây    
   – Các xã Bình An, Bình Thạnh, Mỹ An     160.000
 – Mỹ Phú     130.000
 – Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh     110.000
b Kênh Thủ Thừa    
   – Các xã Nhị Thành, Bình An, Tân Thành   160.000   130.000
4 Cần Đước    
  Sông Vàm Cỏ Đông, Kênh Nước Mặn, sông Rạch Cát   200.000
Đê bao sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, Kênh Nước Mặn, sông Rạch Cát   200.000
5 Cần Giuộc    
a Sông Soài Rạp   190.000
b Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát 190.000 190.000
c Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi   130.000
6 Đức Huệ    
  Sông Vàm Cỏ Đông    
a Thị trấn Đông Thành 68.000  
b Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc   46.000
c Xã Mỹ Quý Đông   29.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
7 Thạnh Hóa    
a Sông Vàm Cỏ Tây    
  – Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa 130.000 130.000
– Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông   125.000
– Thạnh Phước, Thạnh Phú   120.000
b Các kênh Dương Văn Dương, An Xuyên   120.000
c Kênh Nam QL 62, QLN2    
  – Rạch Gỗ – Kênh 19   135.000
– Kênh 19 – Kênh 21   125.000
– Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của   120.000
d Các kênh cặp lộ GTNT   120.000
e Kênh 79 (Rạch Đá Biên – Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)   115.000
9 Thị xã Kiến Tường    
a Kênh 79, sông Vàm Cỏ Tây 35.000 26.000
b Kênh rạch còn lại 31.000 23.000
10 Mộc Hóa    
a Kênh 79, sông Vàm Cỏ Tây   40.000
b Kênh rạch còn lại   36.000
11 Vĩnh Hưng    
a Kênh 28, kênh Măng Đa – Cả Môn 50.000 35.000
b Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61   35.000
12 Tân Hưng    
a Các sông Vàm Cỏ Tây, sông Cái Cỏ, sông Trăng, kênh 79, kênh Phước Xuyên, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh Hồng Ngự. 42.000 36.000

 

 

 

 

PHẦN III:  ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

ĐVT: Đồng/m2

STT VỊ TRÍ Đất trồng cây hàng năm Đất trồng cây lâu năm Đất trồng rừng sản xuất Đất nuôi trồng thủy sản
1 THÀNH PHỐ TÂN AN        
  Phường 150.000 150.000   120.000
130.000 130.000   100.000
2 BẾN LỨC        
  Thị trấn Bến Lức và các xã Mỹ Yên,Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú 120.000 120.000 100.000 100.000
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh 110.000 110.000 90.000 90.000
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa 95.000 95.000 75.000 75.000
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa 80.000 80.000 65.000 65.000
3 ĐỨC HÒA        
  Thị trấn Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa và các xã Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam 115.000 115.000 90.000 90.000
Các xã Mỹ Hạnh Bắc,  Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 110.000 110.000 85.000 85.000
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Tân Mỹ, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, Hựu Thạnh, Hiệp Hòa, Lộc Giang 100.000 100.000 75.000 75.000
Các xã An Ninh Đông, An Ninh Tây 95.000 95.000 70.000 70.000
4 TÂN TRỤ        
   Thị trấn Tân Trụ và các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Mỹ Bình, An Nhựt Tân, Bình Tịnh 110.000 110.000 85.000 95.000
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân 100.000 100.000 75.000 85.000
5 CHÂU THÀNH        
  Thị trấn Tầm Vu 110.000 110.000   90.000
Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị, Hiệp Thạnh 100.000 100.000   85.000
Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông 95.000 95.000   85.000
6 THỦ THỪA        
  TT Thủ Thừa (phía Nam) 110.000 110.000 95.000 95.000
TT Thủ Thừa (phía Bắc) 100.000 100.000 95.000 90.000
Các xã Nhị Thành, Bình Thạnh 105.000 105.000 90.000 90.000
Các xã Mỹ Phú, Bình An (phía nam, Mỹ An (phía đông) 95.000 95.000 85.000 85.000
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Bình An (phía bắc), Mỹ An (phía tây từ Rạch Hàng Bần – Tiền Giang) 75.000 75.000 65.000 65.000
Các xã Long Thuận, Long Thạnh, Tân Thành, Long Thành, Tân Lập 70.000 70.000 60.000 60.000
7 CẦN ĐƯỚC        
  Thị trấn Cần Đước và các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Long Sơn, Tân Trạch, Phước Vân 120.000 120.000 115.000 115.000
Các xã Mỹ Lệ, Tân Lân, Phước Đông, Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây 110.000 110.000 110.000 110.000
8 CẦN GIUỘC        
  Thị trấn Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng, Tân Kim 120.000 120.000   115.000
Các xã Long Hậu, Phước Hậu, Mỹ Lộc, Trường Bình, Long An, Thuận Thành và Phước Lâm 100.000 100.000   90.000
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng 90.000 90.000   80.000
9 ĐỨC HUỆ        
  Thị trấn Đông Thành 51.000 51.000 34.000 34.000
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc 43.000 43.000 34.000 34.000
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành 26.000 26.000 20.000 20.000
10 THẠNH HÓA        
  Thị trấn Thạnh Hóa 80.000 80.000 75.000 70.000
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú. 70.000 70.000 65.000 50.000
Các xã Thuận Bình, Thạnh An 60.000 60.000 55.000 50.000
12 THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG        
  Các phường 23.000 21.000 18.000 18.000
Các xã còn lại 20.000 20.000 16.000 16.000
13 MỘC HÓA 30.000 30.000 24.000 24.000
14 VĨNH HƯNG        
  Thị trấn     30.000     30.000     28.000     28.000
Các xã còn lại     25.000     25.000     20.000     20.000
15 TÂN HƯNG        
  Thị trấn 30.000 28.000 28.000 28.000
Các xã còn lại 28.000 26.000 26.000 26.000

PHỤ LỤC 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày  24/4/2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

____________________________________________

  1. THÀNH PHỐ TÂN AN
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)
PHƯỜNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)      
1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 3.820.000  
Hết ngã ba Thủ Thừa – hết ranh phường 5 5.070.000  
Ranh phường 5 – QL 62 5.200.000  
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 5.530.000  
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu 4.160.000  
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An 3.720.000  
2 Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư 5.200.000 5.200.000
3 QL 62 QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An 11.700.000  
Đường tránh thành phố Tân An – Cống Cần Đốt 5.200.000  
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn   5.200.000
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn – Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa   4.290.000
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A – Cầu Tổng Uẩn 2.870.000  
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ 2.540.000 2.540.000
Nguyễn Văn Bộ  – Hết ranh thành phố Tân An 2.370.000 2.370.000
2 ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An 3.600.000 3.600.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC 
I Các đường liên phường, xã  
1 Châu Thị Kim Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo 10.430.000  
Huỳnh Văn Tạo – Kênh Phường 3 8.780.000  
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) 5.070.000  
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 3.710.000  
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần   3.610.000
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý   1.950.000
Cầu Bà Lý – Hết ranh thành phố Tân An   1.760.000
2 Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương 8.450.000  
3 Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 – Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường – Trần Văn Hý 1.950.000  
Trần Văn Hý – Nguyễn Thông   1.500.000
4 Đỗ Trình Thoại QL 1A – Hết ranh thành phố 2.250.000 2.250.000
5 Hùng Vương Quốc Lộ 62 – tuyến tránh QL 1A 17.840.000  
QL 62 – QL 1A 12.350.000  
QL 1A – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) 32.000.000  
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – Nguyễn Cửu Vân 23.400.000  
Huỳnh Văn Nhứt – Nguyễn Đình Chiểu 25.350.000  
6 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) QL 62 (phường 6) – QL 1A 1.560.000  
7 Lê Anh Xuân Thủ Khoa Huân – Ranh phường 1 và phường 3 3.000.000  
Ranh phường 1 và phường 3 – Nguyễn Công Trung 2.340.000  
8 Nguyễn Cửu Vân      
  Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường 8.450.000  
Nguyễn Minh Đường – Đường vào nhà công vụ 7.610.000  
Đường vào nhà công vụ – Hết đường 3.640.000  
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường 3.380.000  
Nguyễn Minh Đường – Đường vào nhà công vụ 3.380.000  
Đường vào nhà công vụ – Hết đường 2.600.000  
9 Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo – Trương Định 10.140.000  
Trương Định – Châu Thị Kim 18.920.000  
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành 14.270.000  
10 Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám – Bạch Đằng 7.800.000  
Ngô Quyền – Thủ Khoa Huân 7.800.000  
11 Nguyễn Thái Bình Thủ Khoa Huân – ranh phường 1 và phường 3 5.460.000  
Ranh phường 1 và phường 3 – Lê Văn Lâm 7.800.000  
12 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh 10.730.000  
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam 8.780.000  
Nguyễn Minh Trường –  Lê Văn Lâm 4.880.000  
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm 4.490.000 4.490.000
Hết UBND xã Bình Tâm – Hết ranh thành phố Tân An 3.000.000 3.000.000
13 Nguyễn Trung Trực QL 1A – Võ Văn Tần 29.900.000  
Võ Văn Tần – Trương Định 31.200.000  
Trương Định – Cách mạng tháng 8 21.060.000  
14 Sương Nguyệt Anh  QL 62 – Hùng Vương 6.240.000  
15 Trần Minh Châu Bến đò Chú Tiết –  ĐT 833 1.350.000 1.350.000
16 Trương Định Lý Thường Kiệt– Nguyễn Đình Chiểu 13.000.000  
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực 24.960.000  
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định 24.180.000  
Cầu Trương Định – Võ Văn Tần 16.250.000  
Võ Văn Tần – QL 1A 16.900.000  
17 Đường ven sông Bảo Định Kênh vành đai Phường 3 – ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi 1.170.000  
Ranh Phường 7 – rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi)   680.000
Từ rạch Cây Bần – cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi)   590.000
18 Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 – phường 3) Hùng Vương – Hai Bà Trưng 17.160.000  
19 Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm – Bình Đông (Xóm vườn xa)) Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 1.560.000 1.560.000
20 Lê Văn Tưởng (Phường 5 – Hướng Thọ Phú) QL 1A – Cống Cai Trung 3.000.000 3.000.000
Cống Cai Trung – Cầu vượt số 06   2.000.000
Cầu vượt số 6 – Hết ranh   900.000
21 Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân – Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) 1.820.000  
Hết đường nhựa – ranh phường 4 và Tân Khánh 1.330.000  
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành 1.170.000  
22 Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật )   1.950.000 1.950.000
23 Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương – hẻm 42 5.850.000  
Hẻm 42 – Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) 5.850.000  
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) – Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) 4.290.000  
II  Các đường khác      
1 Phường 1      
1 Bùi Thị Đồng Nguyễn Đình Chiểu – Võ Công Tồn 8.270.000  
2 Cách Mạng Tháng Tám Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 6.240.000  
Nguyễn Huệ – Nguyễn Trung Trực 9.360.000  
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 9.360.000  
3 Hai Bà Trưng   12.480.000  
4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy – Nguyễn Trung Trực 14.040.000  
5 Lê Lợi Trương Định – Ngô Quyền 18.720.000  
6 Lý Công Uẩn Trương Định – Thủ Khoa Huân 7.020.000  
7 Lý Thường Kiệt   3.740.000  
8 Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực – Nguyễn Huệ 12.480.000  
9 Nguyễn Duy Trương Định – Ngô Quyền 18.720.000  
10 Nguyễn Thái Học   5.460.000  
11 Phan Bội Châu   4.680.000  
12 Phan Văn Đạt Cách mạng tháng 8 – Nguyễn Huệ (Phía trên) 6.010.000                              –
Cách mạng tháng 8 – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 3.430.000  
13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng – Đầu hẽm 216 Thủ Khoa Huân 8.080.000  
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 5.010.000  
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 2.730.000  
14 Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ 7.020.000  
15 Trương Công Xưởng Lê Lợi – Nguyễn Đình Chiểu 9.360.000  
16 Võ Công Tồn Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám 8.810.000  
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân 8.030.000  
17 Đường giữa chợ Tân An – P1 Trương Định – đầu nhà lồng chợ Tân An 18.720.000  
18 Đường hẻm 139 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) – hết đường 2.340.000  
19 Đường hẻm 46 Thủ Khoa Huân, Phường 1 Thủ Khoa Huân – hết đường 2.150.000  
Các nhánh 1.170.000  
20 Hẻm 18 (đường 172) Từ ngã 3 Lê Anh Xuân (Đường số 4 (đường 172) – Nguyễn Công Trung 1.770.000  
21 Hẻm 46 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân – cuối đường 2.150.000  
22 Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình – cuối đường 2.050.000  
2 Phường 2      
1 Bạch Đằng Cầu Dây – Trương Định 11.960.000  
2 Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 – P2) Châu Văn Giác (Bảo Định) – Trương Định 23.400.000  
3 Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B – P2) Trương Văn Bang (Đường số 3) – Trương Định 15.600.000  
4 Hồ Văn Long   6.500.000  
5 Hoàng Hoa Thám   6.500.000  
6 Huỳnh Thị Mai Nguyễn Trung Trực – Trương Định 6.630.000  
7 Đường nhánh Huỳnh Thị Mai Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng 5.850.000  
8 Huỳnh Văn Gấm   6.760.000  
9 Huỳnh Việt Thanh QL 1A – Lê Thị Thôi 6.760.000  
Lê Thị Thôi – Hết đường 6.240.000  
10 Lê Cao Dõng (Đường số 5 A – P2) (Phía trước tiểu công viên) 16.900.000  
11 Lê Thị Thôi Phần láng bê tông nhựa nóng 5.200.000  
    Phần láng bê tông xi măng 3.380.000  
12 Lê Văn Tao Hùng Vương – QL 62 8.450.000  
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh 9.100.000  
13 Mai Thị Tốt Trương Định – Hùng Vương 25.350.000  
14 Nguyễn Thanh Cần   5.200.000  
15 Phạm Thị Đẩu Hùng Vương – QL 62 7.150.000  
16 Phan Đình Phùng   5.200.000  
17 Trà Quí Bình (Đường số 1 – P2) Cổng chính Đài Truyền hình – Võ Văn Tần 19.890.000  
18 Trương Văn Bang (Đường số 3 – P2) Trà Quí Bình (Đường số 1) – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) 17.550.000  
19 Võ Thị Kế Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần 5.200.000  
20 Võ Văn Tần Trương Định – QL 1A 20.280.000  
21 Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh Sương Nguyệt Anh – QL 62 3.640.000  
 Đoạn nhánh đến Hẻm 21 2.730.000  
22 Đường số 4 – P2 Châu Văn Giác (Bảo Định) – Hùng Vương 8.450.000  
23 Đường số 6 – P2 Mặt sau Công ty Phát triển nhà – mặt sau Ban Quản lý các khu công nghiệp 5.460.000  
24 Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ phường 2 8.450.000  
Hết ranh chợ phường 2 – cuối hẻm 2.860.000  
Các đường còn lại trong khu chợ phường 2 8.450.000  
25 Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm   7.800.000  
26 Đường hẽm 68 đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) – Phường 4 3.900.000  
27 Đường hẻm 46 Sương Nguyệt Anh Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị 3.120.000  
28 Đường hẻm 48 Sương Nguyệt Anh Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị 3.380.000  
3 Phường 3      
1 Huỳnh Hữu Thống Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt 4.390.000  
2 Huỳnh Văn Đảnh Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thái Bình 4.390.000  
3 Huỳnh Văn Nhứt Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương 4.880.000  
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương 2.930.000  
4 Huỳnh Văn Tạo Nguyễn Đình Chiểu – Châu Thị Kim 3.900.000  
Châu Thị Kim – Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) 3.900.000  
5 Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) Nguyễn Đình Chiểu – Trần Văn Nam 2.830.000  
6 Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 2.440.000  
7 Nguyễn Công Trung Nguyễn Thông – Nguyễn Thái Bình 3.320.000  
8 Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập – P3) Nguyễn Thái Bình – Hẻm 147 Trần Văn Nam 2.540.000  
9 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông 4.880.000  
Nguyễn Thông –  Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 3.900.000  
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây 2.050.000  
10 Trần Văn Nam Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông 4.880.000  
Nguyễn Thông – cuối đường 3.900.000  
11 Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 – Châu Thị Kim – P3) Châu Thị Kim – cuối đường 2.830.000  
12 Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) – Phường 3) Nguyễn Thông – Huỳnh Văn Đảnh 2.830.000  
13 Võ Văn Mùi (Đường 129 – phường 3 cặp Thành Đội Tân An) Châu Thị Kim – Nguyễn Đình Chiểu 2.830.000  
14 Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình – Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập – P3) 1.950.000  
15 Đường kênh 6 Văn – Phường 3 Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11 2.150.000  
Nguyễn Minh Trường – hết đoạn (bên kênh) 1.270.000  
4 Phường 4      
1 Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 2.540.000  
2 Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] – P4) QL1A – Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) 2.730.000  
3 Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4)) QL1A – Nguyễn Cửu Vân 5.270.000  
4 Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) – Phường 4) QL1A – Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) 4.880.000  
5 Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) – P4) QL1A – QL62 5.170.000  
6 Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành)) Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) – Đến hết phần đường có bê tông nhựa 6.440.000  
7 Võ Tấn Đồ (Đường số 6 – vào nghĩa địa phường 4) QL 1A – đường tránh 1.500.000  
Đường tránh – Nghĩa trang 975.000  
8 Võ Văn Môn (Đường số 9) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 3.320.000  
9 Đường hẻm 402 QL 1A – P4 QL1 – hết đường (giữa trường Lê Qúy Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) 975.000  
10 Phạm Văn Phùng Nguyễn Cửu Vân – nhánh đường số 1 3.750.000  
11 Đường số 1 (nhánh), Phường 4 Đường số 1 – Nguyễn Cửu Vân 3.750.000  
12 Đường số 11 – P4 QL 1A – bệnh xá Công an (Hậu cần) 1.370.000  
13 Đường số 7 – P4 QL 1A – Tuyến tránh 1.170.000  
Tuyến tránh – Xuân Hòa 1.580.000  
14 Hẻm 401 QL 1A – P4 QL1 – hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) 975.000  
15 Khu đất ở công chức Cục Thuế – P4 Các đường nội bộ 1.300.000  
16 Đường Ngô Văn Lớn Lê Hữu Nghĩa – Võ Văn Môn 1.200.000  
17 Trần Văn Chính Trần Phong Sắc – QL 1A 2.250.000  
18 Hẻm 42 Sương Nguyệt Anh Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị 3.900.000  
19 Nguyễn Thanh Tâm Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ 2.250.000  
5 Phường 5      
1 Cao Văn Lầu   2.540.000  
2 Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) QL 1A – Cao Văn Lầu 3.040.000  
Cao Văn Lầu – Bến đò 1.860.000  
3 Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5) Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) 1.180.000  
4 Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) Cống Châu Phê – Trần Minh Châu 930.000  
5 Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5) ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) 930.000  
6 Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5) ĐT 833 – Trần Minh Châu 1.180.000  
7 Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) ĐT 833 – Cầu Bà Rịa 1.010.000  
8 Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5) Cử Luyện – Cao Văn Lầu 1.520.000  
9 Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) Cao Văn Lầu – ĐT 833 1.010.000  
10 Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5) QL1 – ĐT 833 2.790.000  
11 Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5) Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An 930.000  
12 Đường vào cầu Tân An cũ – P5 Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm 2.700.000  
13 Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5 QL 1A – Ranh xã Hướng Thọ Phú 1.350.000  
14 Đường Liên Huyện Từ cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố (xã Bình Thạnh – Thủ Thừa) 1.010.000  
15 Đường vào UBND phường   2.790.000  
6 Phường 6      
1 Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 – Phường 6) QL62 – Nguyễn Thị Hạnh 2.340.000  
2 Nguyễn Thị Bảy Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại 3.380.000  
Phan Văn Lại – QL 62 2.600.000  
3 Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm – Cống Rạch Mương 2.210.000  
Cống Rạch Mương – Hết đường 1.690.000  
4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) – Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 1.560.000  
5 Phạm Văn Chiêu QL 62 – Hết đường 4.160.000  
6 Phạm Văn Trạch Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận 1.560.000  
7 Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây 3.250.000  
8 Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy – Phạm Văn Trạch 2.600.000  
9 Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi – P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy 1.400.000  
10 Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót – P6) Phan Văn Lại – Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) 1.170.000  
11 Đường Hẻm 203 – P6 Nhà bà Châu – Nhà Ông Thầm 1.300.000  
12 Đường hẻm thông QL 62 – Khu dân cư Kiến Phát QL 62 – khu dân cư Kiến Phát 2.340.000  
13 Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ 700.000  
Không lộ 500.000  
14 Đường kênh Ba Mao – P6 Có lộ 1.000.000  
Không lộ 800.000  
15 Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 – P6 Có lộ 1.000.000  
    Không lộ 800.000  
16 Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) – P6 Xuân Hòa – hết đường 700.000  
17 Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp – P6) Nguyễn Thị Hạnh – hết đường 1.110.000  
18 Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G – P6) QL62 – kho vật tư Tỉnh Đội 1.300.000  
19 Đường Khánh Hậu Đường số 7 – phường 6 1.560.000  
20 Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm QL 62 – cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An 3.250.000  
21 Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) QL 62 – Xuân Hòa (Phường 6) 1.690.000  
22 Đường xóm biền – P6 Nguyễn Thị Hạnh – hết đường 700.000  
23 Đường xóm Đập – P6 Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) 1.100.000  
24 Đường Xóm Đình – P6 Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) – hết đường 1.560.000  
25 Đường Xóm Đình – P6 Xuân Hòa 2 1.300.000  
26 Đường Xóm Đình XH 2 nối dài – P6 Xuân Hòa 2 1.300.000  
7 Phường 7      
1 Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị – P7) Châu Thị Kim – Sông Bảo Định 1.520.000  
2 Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) – P7) Châu Thị Kim – ĐT 827 (bên đường) 1.850.000  
Châu Thị Kim – ĐT 827 (bên kênh) 1.010.000  
3 Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 – P7) Châu Thị Kim – Đường Xóm Ngọn (bên đường) 1.270.000  
Châu Thị Kim – Đường Xóm Ngọn (bên kênh) 940.000  
4 Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn – P7) Châu Thị Kim – ĐT 827 1.480.000  
5 Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền – P7) Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 – P7) 1.180.000  
6 Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827 1.350.000  
7 Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7) Châu Thị Kim – Sông Bảo Định 1.350.000  
8 Đường hẻm 278 – Châu Thị Kim – P7 Châu Thị Kim – Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) 1.690.000  
9 Nguyễn Văn Rành Phường 7 2.540.000  
8 Phường Tân Khánh      
1 Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu – Tân Khánh) QL 1A – Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 – Tân Khánh) 1.400.000  
2 Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu – Tân Khánh) QL 1A – Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 – Tân Khánh) 850.000  
3 Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 – Tân Khánh) Ngã 3 Công An Phường – Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) 1.150.000  
Trần Văn Đấu – Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu – Tân Khánh) 700.000  
4 Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu – Khánh Hậu) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 800.000  
5 Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) QL 1A – Kênh Nhơn Hậu 1.000.000  
Kênh Nhơn Hậu – cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) 1.000.000  
Kênh Nhơn Hậu – cầu Liên Xã (bên phải, phía kinh) 700.000  
9 Phường Khánh Hậu      
1 Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu) Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) – Kinh Xáng 700.000  
2 Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) Bên có lộ 1.560.000  
Bên kênh không lộ 700.000  
3 Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2 2.650.000  
4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 1.870.000  
5 Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kinh xáng – Khánh Hậu) Kinh Xáng – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu) 700.000  
6 Đường Lò Lu Tây   700.000  
10 Xã Lợi Bình Nhơn      
1 Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ – Lợi Bình Nhơn) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) – sông Vàm Cỏ Tây   1.300.000
2 Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 – Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng đến cầu Mới   1.300.000
3 Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam – Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng đến lộ Giồng Dinh   1.300.000
4 Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc – Lợi Bình Nhơn) QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu)   1.300.000
5 Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc – Lợi Bình Nhơn) Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)- cầu Máng   1.300.000
6 Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc)   2.600.000
7 Đường GTNT ấp Bình An A – Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)   1.300.000
8 Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc   1.300.000
Từ cống Tư Dư – quán ông Cung   1.300.000
9 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợ1A   1.300.000
10 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B – Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)   1.300.000
11 Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A – Bình An A – Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – nhà anh Út Mẫm   1.300.000
12 Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách – Lợi Bình Nhơn QL 62 – đường dây điện Sơn Hà   1.300.000
13 Lộ Rạch Đào – Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo – cầu Ông Giá   1.300.000
14 Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn QL 62 – sông Rạch Chanh mới   1.560.000
15 Đường công vụ Lợi Bình Nhơn Vòng xoay QL 62 – đường Nguyễn Văn Quá   1.820.000
16 Đường kinh N2 Cống Tư Dư – cuối đường   1.300.000
17 Đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Lợi Bình Nhơn     1.560.000
11 Xã Bình Tâm      
2 Lương Văn Hội Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm   1.170.000
3 Nguyễn Thị Chữ ĐT827A – Bến đò Đồng Dư   720.000
4 Nguyễn Thị Lê ĐT827A – Bến đò Sáu Bay   720.000
5 Phan Đông Sơ Lộ ấp 4  (ĐT827B) – cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)   1.650.000
6 Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm ĐT827A – Đường liên ấp 4 – Bình Nam   650.000
7 Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5     650.000
12 Xã An Vĩnh Ngãi      
1 Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An   460.000
2 Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú   460.000
3 Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu   590.000
4 Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827   980.000
5 Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827   590.000
6 Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) Cầu Liên xã – An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim   850.000
7 Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT827   590.000
8 Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Sông Bảo Định   460.000
9 Đường 5 An Châu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa   450.000
10 Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa – Tiền Giang)   460.000
11 Đường kênh Tư Vĩnh – An Vĩnh Ngãi Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch   620.000
12 Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn – An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà – Nguyễn Văn Tịch   460.000
13 Đường kênh 10 Nọng Nguyễn Văn Tịch – Lê Văn Cảng   460.000
13 Xã Hướng Thọ Phú      
1 Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) – Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) – Lê Văn Tưởng   2.200.000
2 Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 – Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại – Lê Văn Tưởng   2.500.000
3 Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 – Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại – Lê Văn Tưởng   1.500.000
4 Đê bao ấp 1,2 – Hướng Thọ Phú Lê Văn Tưởng – đê bao ấp 2   520.000
5 Đê bao ấp 2 – Hướng Thọ Phú Đê bao Tỉnh – đê bao ấp1, 2   1.200.000
6 Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) Trần Văn Ngàn – sông Vàm Cỏ Tây   910.000
14 Xã Nhơn Thạnh Trung      
1 Bùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 – cầu Đình   1.040.000
2 Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh – Lương Văn Bang   650.000
3 Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 – đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)   650.000
4 Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung) Đường Bùi Tấn – cầu Ông Thơ   780.000
5 Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận – Đê Nhơn Trị) Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – (ĐT 833 – Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)   730.000
6 Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 – Đê Nhơn Trị)) ĐT 833 – Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận – Đê Nhơn Trị)   1.040.000
7 Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 – cống trường học)  ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm   1.040.000
8 Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) Cầu Đình – Lê Minh Xuân   590.000
9 Đường nối tập đoàn 6 Trường học Nhơn Thạnh Trung – Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)   450.000
10 Đường Trường học Nhơn Thạnh Trung Bùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung) – Mai Thu   910.000
11 Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung Cầu Ông Thơ – Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung)   450.000
12 Đường kênh 10 Mậu Tỉnh lộ 823 – Nguyễn Văn Nhâm   520.000
13 Đường giao thông nông thôn Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát   520.000
IV Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Phường nội thị (1, 2, 3, 4) 1.170.000  
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 700.000  
  450.000
E  CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG       
*  CÁC CƯ XÁ      
1 Hẻm 228 Quốc lộ 1A Các đường nội bộ 3.320.000  
2 Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 Đường  ≥ 3 m 1.270.000  
Đường < 3 m 880.000  
3 Cư xá Công ty Lương Thực Đường  ≥ 3 m 1.270.000  
Đường < 3 m 880.000  
4 Cư xá Công ty Xây Lắp   1.070.000  
5 Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá 2.200.000  
Các căn còn lại 1.460.000  
6 Cư xá Phường IV Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá 2.150.000  
Các căn còn lại 1.270.000  
7 Cư xá Sương Nguyệt Anh   2.540.000  
8 Cư xá Thống Nhất   5.170.000  
* CÁC KHU DÂN CƯ      
1 Khu dân cư Bình Tâm Khu kinh doanh   3.120.000
    Khu ưu đãi   2.730.000
Khu tái định cư   2.440.000
2 Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Đường song hành khu vực đường vòng tránh 8.390.000  
Đường số 1 và đường số 2 7.220.000  
Các đường còn lại 5.170.000  
3 Khu nhà công vụ Loại 1 2.730.000  
Loại 2 2.340.000  
4 Khu dân cư Dịch vụ – Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 1 (liên khu vực) 7.220.000  
Đường số 2, 3, 5 5.270.000  
Đường số 4, 6 4.290.000  
5 Khu dân cư Đại Dương phường 6 Đường số 1 (đường đôi) 5.270.000  
Đường Liên khu vực 5.070.000  
Các đường còn lại 3.120.000  
6 Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) 14.040.000  
Đường số 2 (Giao với đường số 1) 7.220.000  
Đường số 3 (Giao với đường số 2) 6.240.000  
7 Khu dân cư Lainco Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại   4.100.000
Các đường còn lại   3.120.000
8 Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực 7.410.000  
Đường số 4 nối dài, đường số 6 5.460.000  
Đường số 2, 3, 5 4.290.000  
9 Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An Đường số 1 và đường số 3 4.290.000  
    Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại 3.320.000  
10 Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7 Các đường nội bộ 3.320.000  
11 Khu dân cư Đồng Tâm phường 6   3.120.000  
12 Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 1 4.490.000  
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) 3.710.000  
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) 3.120.000  
Đường Liên khu vực 5.070.000  
13 Đường nội bộ khu  Dân cư Chương Dương   13.650.000  
14 Khu dân cư ADC Đường A 4.290.000  
Các đường còn lại 3.510.000  
15 Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6)   3.120.000  
16 Khu dân cư Lợi Bình Nhơn   1.950.000  
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Phường nội thành phố (1, 2, 3, 4)   980.000  
2 Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu   525.000  
3 Các Xã     375.000


  1. HUYỆN BẾN LỨC

 

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . .   ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ
(đồng/m²)
 
 
THỊ TRẤN  
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
A QUỐC LỘ (QL)        
1 QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh – Ngã ba Phước Toàn   4.290.000  
Ngã ba Phước Toàn – rạch Ông Nhông   3.510.000  
Rạch Ông Nhông –  Ngã 3 Nguyễn Trung Trực  3.900.000    
Ngã 3 Nguyễn Trung Trực – Võ Ngọc Quận  4.550.000    
Võ  Ngọc Quận – Cầu Bến Lức  3.510.000    
Cầu Bến Lức – Cầu Ván   2.990.000  
2 QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông – Thủ Thừa   780.000  
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)        
1 ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh – Ngã 3 lộ tẻ   1.690.000  
Ngã 3 lộ tẻ – Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long – xã An Thạnh)}   1.560.000  
Cầu Rạch Mương – Ranh Đức Hòa   1.430.000  
2 ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1 A – Ranh Cần Đước 3.500.000    
3 ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu – Ranh TPHCM   1.500.000  
4 ĐT 830D (Đường Mỹ Yên – Tân Bửu) QL 1A – ĐT 830C (HL 8)   820.000  
5 ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn – đường Bình Đức – Bình Hòa Nam) Quốc lộ 1A – cầu Bà Lư   850.000  
Cầu Bà Lư – cầu Vàm Thủ Đoàn   760.000  
Cầu Vàm Thủ Đoàn – Ranh Đức Huệ   590.000  
6  ĐT 832 Quốc lộ 1 A – Chợ Nhựt Chánh   1.790.000  
Chợ Nhựt Chánh – Cầu Bắc Tân   1.640.000  
Cầu Bắc Tân – Ranh Tân Trụ   1.560.000  
7 ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A – Ranh Cần Đước   850.000  
8  ĐT 835 QL 1 A – Đường Phước Lợi, Phước Lý   2.990.000  
Đường Phước Lợi, Phước Lý – ĐT 835C   2.320.000  
ĐT 835C – Cầu Long Khê   2.000.000  
9  ĐT 835B QL 1A – Ranh Cần Giuộc   1.040.000  
10  ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) – Ranh Cần Đước   1.000.000  
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)        
1 Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu – Cầu Ông Thòn    900.000  
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC        
I Các đường có tên        
1 Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A – Nguyễn Trung Trực 5.580.000    
Nguyễn Trung Trực – Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) 1.500.000    
2 Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A – Cầu An Thạnh 11.150.000    
3 Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1 A – Chân cầu Bến lức cũ 1.860.000    
4 Võ Công Tồn QL 1A – Cầu An Thạnh 7.440.000    
5 Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn – Đường Võ Ngọc Quận 5.070.000    
Đường Võ Ngọc Quận – cuối đường 3.380.000    
6 Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ – Phạm Văn Ngũ 3.720.000    
7  Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận – Cuối đường 3.380.000    
8  Nguyễn Văn Tuôi QL 1 A – Nguyễn Trung Trực 4.230.000    
9 Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ – Hết ranh Thị trấn Bến Lức 680.000    
10 Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu – Hết ranh Thị trấn Bến Lức 3.380.000    
11 Mai Thị Non Ðường Nguyễn Hữu Thọ – Đường Nguyễn Văn Tiếp 7.440.000    
12 Nguyễn Văn Tiếp QL 1A – Đường Nguyễn Văn Siêu 6.760.000    
13 Trần Thế Sinh QL 1A – Hết ranh Thị trấn 760.000    
14 Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Ðường Nguyễn Hữu Thọ – Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) 6.760.000 5.980.000  
15 Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức – Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài 3.720.000    
16 Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh ) QL1A – Chân cầu Bến Lức cũ   600.000  
17 Đường vào Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị QL1A – Mai Thị Non 5.070.000    
II Các đường chưa có tên        
1 Xã Phước Lợi        
  Đường vào trường cấp 2     750.000  
Lộ khu 2 ấp Chợ     600.000  
Đường Long Hiệp – Phước Lợi – Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) – Cầu chợ cá Gò Đen   1.640.000  
2 Xã Mỹ  Yên        
  Đường Mỹ Yên – Phước Lợi Cầu chợ cá Gò Đen – QL 1A (xã Mỹ Yên)   1.640.000  
Đường Mỹ Yên – Thanh Phú  QL 1A – Ranh Thanh Phú   670.000  
3 Xã Tân Bửu        
  Đường vào chợ Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu – Ngã ba chợ   1.500.000  
Ngã ba  Chợ – đường vào trường học   750.000  
Ngã 5 Tân Bửu – đường vào Trường học   750.000  
4 Xã An Thạnh        
  Đường An Thạnh – Tân Bửu ĐT 830 – Cầu Rạch Tre   670.000  
Cầu Rạch Tre – Ranh TPHCM   600.000  
5 Xã Lương Hòa, Tân Hòa        
  Đường Gia Miệng ĐT 830 – Kênh Gò Dung   450.000  
6 Xã Nhựt Chánh        
  Lộ Đốc Tưa QL 1A – Cuối đường   750.000  
7 Xã Lương Hòa        
  Đường ấp 7 Lương Hòa ĐT 830 – Đường liên ấp   670.000  
8 Xã Lương Bình        
  Đường ấp 4 Lương Bình ĐT 830 – Sông Vàm Cỏ Đông   670.000  
9 Đường nội bộ trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn các xã Lương Bình, Lương Hòa, An Thạnh, Nhựt Chánh     1.200.000  
10 Đường nội bộ trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn thị trấn Bến Lức và xã Long Hiệp   1.520.000 1.350.000  
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa        
1 Thị trấn Bến Lức   760.000    
2 Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu     600.000  
3 Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh     450.000  
4 Các xã Lương Hòa, Lương Bình,  Tân Hòa     370.000  
5 Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa     300.000  
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG        
1 Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước 1.690.000    
Mặt sau 850.000    
2 Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng 13.520.000    
3 Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ 11.150.000    
Đường Nguyễn Minh Trung 6.760.000    
Các đường từ số 1 đến số 14 5.070.000 4.490.000  
4 Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 9.300.000    
Đường số 2 7.610.000    
Đường số 10, 11, 4A 6.760.000    
Đường số 9, 13, 8, 12 5.920.000    
Đường số 5, 7, 14, 4B 5.070.000    
Đường số 5 (quy hoạch) 760.000    
5 Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực 7.610.000    
Đường số 1 6.760.000    
Đường số 2 5.070.000    
Các đường còn lại 4.230.000    
6 Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh 6.760.000    
Đường số 1, 3, 6, 11 6.760.000    
Đường số 2 7.100.000    
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 5.070.000    
Đường số 7, 8 5.920.000    
Đường số 9 5.410.000    
7 Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 6.760.000    
Đường số 2 7.100.000    
Đường số 5, 6, 7, 9 5.070.000    
Đường số 4 5.410.000    
8 Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long – xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3   5.980.000  
Các tuyến đường:      
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)   4.490.000  
Các tuyến đường:      
Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2′, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2′ đến Đ5), N11   3.740.000  
Các tuyến đường còn lại   2.990.000  
9 Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C   2.240.000  
10 Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 1   4.490.000  
Đường số 2   2.990.000  
Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10   2.240.000  
11 Khu chợ Phước Lợi Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)   2.020.000  
12 Khu chợ Tân Bửu Ngã ba chợ – sông Tân Bửu   1.200.000  
13 Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 1, 2, 4   5.230.000  
Các đường số 3, 5   4.490.000  
14 Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 1   4.490.000  
Đường số 2 và đường số 9   2.990.000  
Các đường còn lại   2.690.000  
15 Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức     2.240.000  
16 Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh     1.500.000  
17 Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường Phước Lợi – Phước Lý   5.230.000  
Đường số 10, 12   5.230.000  
Các đường còn lại   2.240.000  
18 Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 1   600.000  
Ấp 4   900.000  
19 Khu dân cư vượt  lũ xã Thạnh Lợi Ấp 5 (khu trung tâm)   750.000  
Ấp 6   450.000  
20 Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 1   600.000  
Ấp 2   750.000  
21 Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 2   600.000  
Ấp 4   670.000  
22 Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1   750.000  
 PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II  
1 Thị trấn Bến Lức   510.000    
2 Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú     370.000  
3 Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh     300.000  
4 Các xã Lương Hòa, Lương Bình,  Tân Hòa     220.000  
5 Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa     180.000  
               


  1. HUYỆN ĐỨC HÒA

 

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)
 
 
THỊ TRẤN  
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
A QUỐC LỘ (QL)        
1 QL N2 Cầu Thầy Cai – cách 150m ngã tư Đức Lập   2.400.000  
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) – Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)   3.000.000  
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823   2.000.000  
ĐT 823 – Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh – Cách 150m ngã ba Hòa Khánh 1.600.000 1.600.000  
Ngã ba Hòa Khánh – cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)   2.000.000  
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) – cầu Đức Hòa   1.000.000  
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)        
1 ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) – cách 150m ngã ba Lộc Giang   800.000  
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) – cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò   900.000  
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) – cách 150m bến đò Lộc Giang.   600.000  
Cách 150m bến đò Lộc Giang – Sông Vàm Cỏ   800.000  
2 ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) – cách 150m ngã tư Tân Mỹ   600.000  
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) – cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)   1.600.000  
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) – cầu Đúc ngoài   900.000  
Cầu Đúc ngoài – Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa 600.000 600.000  
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa – cầu Đức Huệ 900.000    
3 ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 – đường Nguyễn Thị Hạnh 2.000.000 2.000.000  
Đường Nguyễn Thị Hạnh – đường Châu Văn Liêm 2.600.000    
    Đường Châu Văn Liêm – ngã tư Hậu Nghĩa 3.600.000    
Ngã tư Hậu Nghĩa – đường Nguyễn Trọng Thế 2.400.000    
Đường Nguyễn Trọng Thế – kênh Cầu Duyên cũ 1.200.000 1.000.000  
Kênh cầu Duyên cũ – cách 150m sông Vàm Cỏ Đông   600.000  
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông – Sông Vàm Cỏ Đông   700.000  
4 ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông – giao với ĐT 830   2.000.000  
Giao với ĐT 830 – Cầu Cá trong 2.400.000 2.400.000  
Cầu Cá trong – đường Võ Văn Tần 4.000.000 4.000.000  
Đường Võ Văn Tần – ĐT 825 8.000.000    
ĐT 825 – đường Võ Văn Ngân 6.000.000    
Đường Võ Văn Ngân – cách 150m tua I (ĐH Thượng) 3.000.000 3.000.000  
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) – cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)   3.600.000  
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) – cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh   1.920.000  
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) – cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)   3.600.000  
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) – cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)   2.600.000  
5 ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) – ĐT 824 5.200.000 5.000.000  
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 – 825 6.000.000    
ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) 2.400.000    
Đường Nguyễn Thị Thọ – cầu Láng Ven 1.600.000 1.600.000  
Từ Cầu Láng Ven – cách 150m ngã ba Hòa Khánh 1.200.000 1.200.000  
Ngã ba Hòa khánh – cách 150m phía Đức Hòa   2.000.000  
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh – Cầu Ba Sa   1.600.000  
    Cầu Ba Sa – đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) 2.200.000 1.800.000  
Đường Nguyễn Trọng Thế – đường 3/2 3.600.000    
Đường 3/2 – đường Nguyễn Thị Hạnh 3.000.000    
Đường Nguyễn Thị Hạnh – cách 150m ngã ba Sò Đo 1.200.000    
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) – cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) 1.400.000 1.400.000  
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) – cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) 1.000.000 1.000.000  
Cách 150m ngã tư  Tân Mỹ (hướng Sò Đo) – cách 150m ngã tư  Tân Mỹ (hướng An Ninh)   1.600.000  
Cách 150m ngã tư  Tân Mỹ (hướng An Ninh) – cách 150m đường An Ninh   700.000  
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) – cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)   900.000  
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) – cách 150m ngã ba Lộc Giang   700.000  
Cách 150m ngã ba Lộc Giang – trung tâm ngã ba Lộc Giang   1.100.000  
6 ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình – Cầu An Hạ   1.400.000  
Cầu An Hạ – ngã tư Hựu Thạnh   2.400.000  
Ngã tư Hựu Thạnh – Cầu Đức Hòa   1.000.000  
Cầu Đức Hòa – Cầu ông Huyện   600.000  
Cầu ông Huyện – ĐT 822 600.000 400.000  
C ĐƯỜNG HUYỆN        
1 Đường Mỹ Hạnh QL N2 – cách 150m   2.000.000  
Cách 150m QL N2 –  Cống Gò Mối   1.600.000  
Cống Gò Mối – đường Đình Mỹ Hạnh   1.000.000  
Đường Đình Mỹ Hạnh – cách 150m ĐT 824   1.200.000  
Cách 150m ĐT 824 – ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh – ĐT 824   2.400.000  
2 Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối – cách 150m ĐT 824   1.000.000  
Cách 150m ĐT 824 – ĐT 824   2.400.000  
3 Đường Đức Hòa Đông ĐT 824 – Cách 150m ĐT 824   1.800.000  
Cách 150m ĐT 824 – ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông   1.500.000  
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông – cách 150m ĐT 825   1.600.000  
Cách 150m ĐT 825 – ĐT 825   2.000.000  
4 Đường Bàu Trai ĐT 825 – Đình Hậu Nghĩa 2.000.000    
Đình Hậu Nghĩa – Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) 800.000 600.000  
5 Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo – cách 150m 1.200.000 1.000.000  
Cách 150m ngã tư Sò Đo – đường Tân Hội 1.000.000 800.000  
Đường Tân Hội – kênh Thầy Cai   700.000  
6 Đường An Ninh ĐT 825 – cách 150m ĐT 825   700.000  
Cách 150m ĐT 825 – Sông Vàm Cỏ   500.000  
7 Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 – cách 150m QL N2   1.600.000  
Cách 150m QL N2 –  Sông Vàm Cỏ Đông   600.000  
8 Đường Tân Hội QL N2 – cách 150m QL N2   1.600.000  
Cách 150m QL N2 – đường Bàu Công   1.000.000  
9 Đường Bàu Sen     700.000  
10 Đường Lục Viên QL N2 – cách 150m QL N2   900.000  
Đoạn còn lại   600.000  
11 Đường Kênh 3 QL N2 – cách 150m   700.000  
Cách 150m QL N2 – kênh 3   400.000  
Kênh 3 – sông Vàm Cỏ Đông   300.000  
12 Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) ĐT 825 – cách 150m ĐT 825   600.000  
Đoạn còn lại   400.000  
13 Đường Ấp Chánh (Sò Đo – Tân Phú) ĐT 825 – cách 150m ĐT 825 600.000 500.000  
Đoạn còn lại 400.000 300.000  
14 Đường An Thuận (xã An Ninh Đông)     300.000  
15 Đường An Sơn (xã An Ninh Tây)     300.000  
16 Đường vào KCN Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) ĐT 825 – cách 150m ĐT 825   4.000.000  
Đoạn còn lại   3.000.000  
17 Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 – cách 150 ĐT 824 1.200.000 1.000.000  
Đoạn còn lại 800.000 600.000  
18 Đường KCN Đức Hòa II, III; Đường nội bộ các khu – cụm công nghiệp     1.600.000  
19 Đường cặp kênh Thầy Cai        
  Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ     600.000  
Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc     1.000.000  
20 Đường Sa Bà – Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa – ĐT 825   1.400.000  
ĐT 825 – QL N2 1.000.000    
QL N2 – Cống Gò Mối 600.000 500.000  
21 Đường Giồng Lớn xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng   600.000  
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên        
a Thị trấn Đức Hòa        
1 Đường Võ Văn Tần Ngã ba cây xăng – chợ 9.000.000    
Chợ – Bến xe 6.000.000    
Bến xe – ĐT 824 1.600.000    
2 Đường Võ Văn Tây Từ Võ Văn Tần – Trần Văn Hý 5.000.000    
Đoạn còn lại 3.000.000    
3 Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)   1.400.000    
4 Khu vực bến xe mới   5.000.000    
5 Đường Nguyễn Văn Phước   1.400.000    
6 Đường Trần Văn Hý   1.400.000    
7 Đường Nguyễn Văn Dương   800.000    
8 Đường Nguyễn Thị Thọ   800.000    
9 Đường Võ Văn Ngân ĐT 824 (ngã ba chùa) – ĐT 825 800.000 800.000  
ĐT 825 – ĐT 824 (quán bà Thân) 2.000.000 2.000.000  
10 Đường Út An   800.000    
11 Đường 3 Ngừa   800.000    
b Thị trấn Hậu Nghĩa        
1 Đường Nguyễn Trung Trực ĐT 825 – đường Nguyễn Văn Đẹp 2.600.000    
Phần trùng với đường Nguyễn văn Đẹp 3.000.000    
Đường Nguyễn Văn Đẹp – đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) 9.000.000    
2 Đường số 2 chợ Bàu Trai Đường 3/2 – đường Nguyễn Trung Trực 8.000.000    
3 Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 – đường 3/2 6.000.000    
4 Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực)   1.400.000    
5 Đường 3/2 Kênh Ba Sa – đường Châu Văn Liêm 600.000    
Đường Châu Văn Liêm – đường Nguyễn Trọng Thế 1.000.000    
Đường Nguyễn Trọng Thế – đường Võ Tân Đồ 1.800.000    
Đường Võ Tân Đồ – đường Nguyễn Trung Trực 2.600.000    
Đường Nguyễn Trung Trực – đường Xóm Rừng 7.000.000    
Đường Xóm Rừng – ĐT 825 2.600.000    
6 Đường Huỳnh Công Thân   6.400.000    
7 Đường Nguyễn Thị Nhỏ   1.100.000    
8 Đường Huỳnh Văn Tạo   1.100.000    
9 Đoạn đường Đường Nguyễn Thị Nhỏ – đường Võ Tần Đồ 900.000    
10 Đường Huỳnh Văn Một   900.000    
11 Đường Nguyễn Thị Tân   900.000    
12 Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ Đường 3/2 – nhà ông Chín Hoanh 2.000.000    
Nhà Ông Chín Hoanh – nhà bà Tư Suông 1.200.000    
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh 800.000    
13 Đường Võ Tân Đồ   1.100.000    
14 Đường Nguyễn Văn Nguyên   700.000    
15 Đường Nguyễn Văn Phú   700.000    
16 Đường Lê Văn Cảng   700.000    
17 Đường Nguyễn Công Trứ   700.000    
18 Đường Trần Văn Liếu   700.000    
19 Đường Nguyễn Trọng Thế Kênh Bàu Trai – ĐT 825 800.000    
ĐT 825 – đường Châu Văn Liêm 1.100.000    
Đường Châu Văn Liêm – Trương Thị Giao 800.000    
20 Đường 29 tháng 04   1.000.000    
21 Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 – đường Nguyễn Trọng Thế 1.000.000    
Đường Nguyễn Trọng Thế – ĐT 825 700.000    
22 Đường Trương Thị Giao   900.000    
23 Đường Nguyễn Thị Hạnh   800.000    
c Thị trấn Hiệp Hòa        
1 Đường Trương Công Xưởng   700.000    
2 Đường Lê Minh Xuân   600.000    
3 Đường 23 tháng 11   400.000    
4 Đường Huỳnh Thị Hương   400.000    
5 Đoạn đường UBND Thị trấn Hiệp Hòa – Cổng Công ty đường 400.000    
6 Đoạn đường Cổng công ty đường – nhà ông Tiền 400.000    
7 Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2)   400.000    
d Xã Đức Hòa Hạ        
1 Đường kênh Tư Thượng     1.200.000  
2 Đường kênh Tám Chiếu     1.200.000  
3 Đường vào công ty Tường Phong     1.200.000  
4 Đường Hai Lít     1.200.000  
5 Đường Sáu Lộc     1.200.000  
6 Đường kênh ranh Cầu Đôi     1.200.000  
đ Xã Đức Lập Thượng        
  Đường Nguyễn Thị Hạnh     800.000  
II Các đường chưa có tên        
a Thị trấn Đức Hòa        
1 Các đường nhựa, bê tông có nền đường≥ 3m còn lại   800.000    
2 Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥ 3m còn lại   700.000    
3 Các đường đất có nền đường ≥ 3m còn lại   600.000    
b Thị trấn Hậu Nghĩa        
1 Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥ 3m còn lại   700.000    
2 Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường  ≥ 3m còn lại   600.000    
3 Các đường đất có nền đường  ≥ 3m còn lại   400.000    
c Thị trấn Hiệp Hòa        
1 Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại   400.000    
2 Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥ 3m còn lại   340.000    
3 Các đường đất có nền đường ≥ 3m còn lại   300.000    
III Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥ 3m còn lại        
1 Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam     520.000  
2 Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ     440.000  
3 Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh     400.000  
4 Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây     300.000  
IV Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥ 3m còn lại        
1 Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam     440.000  
2 Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ     340.000  
3 Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh     300.000  
4 Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây     280.000  
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG        
1 Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 1.600.000    
ĐT 822 – UBND Thị trấn Hiệp Hòa 1.200.000    
Các đường còn lại 800.000    
2 Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây   700.000  
Các đường còn lại   400.000  
3 Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài   700.000  
Các đường còn lại   400.000  
4 Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài   700.000  
Các đường còn lại   400.000  
5 Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài   700.000  
Các đường còn lại   400.000  
6 Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam   1.400.000  
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH      
1  Sông Vàm Cỏ Đông        
a Xã Hựu Thạnh     500.000  
b Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa   400.000 400.000  
c Xã An Ninh Tây, Lộc Giang     320.000  
2 Kênh An Hạ     400.000  
3 Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364     320.000  
4 Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông        
a Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ   290.000 290.000  
b Các xã Mỹ Hạnh Bắc,  Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh     280.000  
c Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông     270.000  
d Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây   260.000 260.000  
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II  
1 Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam   260.000 260.000  
2 Các xã Mỹ Hạnh Bắc,  Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông.     240.000  
3 Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây     220.000  
4 Thị trấn Hiệp Hòa  và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây   200.000 200.000  


  1. HUYỆN TÂN TRỤ
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)
 
 
THỊ TRẤN  
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
A ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)        
1 ĐT 832 Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) – Cách ngã tư An Lái 300m   1.560.000  
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) – ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B   1.560.000  
Nút giao ngã ba ĐT 832 – đường vào cầu Nhựt Tảo đến cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (xã Bình Trinh Đông)   910.000  
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) – Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m   780.000  
2 ĐT 833 Ranh thành phố Tân An – Cầu Ông Liễu   2.990.000  
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn   3.770.000  
Từ sau mét thứ 200 – Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ   4.550.000  
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 – Cách cầu Bình Lãng 500m   1.560.000  
Cách cầu Bình Lãng 500m – Cầu Bình Lãng   2.210.000  
Cầu Bình Lãng – Về Tân Trụ 500m   1.630.000  
Sau mét thứ 500 – Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh)   1.300.000  
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) – Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m   2.150.000  
Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m – Ranh Thị Trấn và Bình Tịnh   2.280.000  
Ranh Thị Trấn và Bình Tịnh – Cống Bà xã Sáu 2.600.000    
Cống Bà xã Sáu – Ranh Thị trấn và Đức Tân 1.430.000    
    Ranh thị trấn và Đức Tân – nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức   980.000  
Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m   650.000  
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m – hết ĐT 833   650.000  
3 ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn – Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo   4.030.000  
Sau mét thứ 550 – Cống 5 Chì   1.170.000  
Cống 5 Chì – Cầu Tấn Đức   780.000  
Cầu Tấn Đức – Kênh ấp 1+2   910.000  
Kênh ấp 1+2 – ĐT 832   910.000  
4 ĐT 833C (ĐT Cai Tài) Ngã tư Lạc Tấn – Hết ranh Lạc Tấn   3.900.000  
Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m   1.760.000  
Sau mét thứ 200 – Cống 6 Liêm   1.040.000  
Cống 6 Liêm – Ngã 3 ĐT 833D   1.170.000  
Ngã 3 ĐT 833D – Ranh Thủ Thừa   1.560.000  
5 ĐT 833D (Hương lộ Mỹ Bình) ĐT 833C – Cầu Nhum   1.560.000  
Cầu Nhum – Tiếp giáp ĐT 832   2.210.000  
B ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)        
1 ĐH Bình Hòa (Đức Tân) Trọn đường   520.000  
2 ĐH Nhựt Long (Miễu Ông Bần Quỳ)     620.000  
3 ĐH Đám lá Tối trời     330.000  
4 ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây)   1.950.000  
Sau mét thứ 200 – Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m   980.000  
Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây – ĐH Bần Cao   720.000  
ĐH Bần Cao – Hết đường   650.000  
5 ĐH Bần Cao (Lộ Đình Tân Phước Tây)     520.000  
6 ĐH Đình (Bình Trinh Đông)     460.000  
7 ĐH Cống Bần (Bình Tịnh) Trọn đường   980.000  
8 ĐH Bình An (Bình Lãng)     650.000  
9 ĐH Thanh Phong (Bình Lãng)     650.000  
10 Đường Hà Văn Sáu (ĐH Ông Huyện) ĐT 833C vào 200m   1.240.000  
Sau mét thứ 200 – hết đường   850.000  
11 ĐH An Lái     2.150.000  
12 ĐH Cầu Quay     650.000  
13 Huỳnh Văn Đảnh ĐT 833 –  Cầu Tre   980.000  
C CÁC ĐƯỜNG KHÁC        
I Các đường có tên        
* Thị trấn        
1 Trương Gia Mô   1.560.000    
2 Nguyễn Trung Trực Bến phà – Bến xe Tân Trụ 3.250.000    
Bến xe Tân Trụ – Nguyễn Văn Tiến 3.250.000    
Nguyễn Văn Tiến – Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) 3.250.000    
3 Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực – Hết đường 1.950.000    
Nguyễn Trung Trực – Cầu Tân Trụ 2.210.000    
4 Huỳnh Văn Đảnh Nguyễn Văn Tiến – Cầu Tre 910.000    
5 Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Nguyễn Trung Trực – Cầu Trắng 1.430.000    
Cầu Trắng – ĐT 832   910.000  
6 Đường Cao Thị Mai   1.430.000 1.430.000  
* Các xã      
a Xã An Nhựt Tân        
1 Nguyễn Thị Truyện     390.000  
2 Lê Văn Bèo     390.000  
3 Nguyễn Thị Điểm     390.000  
4 Nguyễn Văn Đường     390.000  
5 Nguyễn Văn Bung     390.000  
6 Nguyễn Văn Nhỏ     390.000  
7 Châu Thị Năm     390.000  
8 Bùi Chí Tình     390.000  
9 Phạm Văn Xìa     390.000  
b Xã Đức Tân        
1 Đường Cầu Dừa     390.000  
c Xã Bình Tịnh        
1 Trương Văn Mạnh     390.000  
2 Đặng Văn Chúng     390.000  
3 Nguyễn Văn Toản     390.000  
4 Trần Văn Rớt     390.000  
5 Nguyễn Văn Trưng     390.000  
6 Nguyễn Văn Vơn     390.000  
7 Nguyễn Văn Mỹ     390.000  
8 Trần Văn Soi     390.000  
9 Trần Văn Danh     390.000  
10 Trương Văn Chuẩn     390.000  
d Xã Mỹ Bình        
1 Huỳnh Văn Phi     390.000  
2 Võ Ngọc Quang     390.000  
II Các đường chưa có tên        
a Thị trấn        
1 Đường Ấp Chiến lược   980.000 980.000  
2 Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp   1.560.000    
3 Đường vào Chùa Phước Ân   520.000    
4 Đường vào Cầu Tre mới Nguyễn Văn Tiến – Cầu Tre mới 1.950.000    
5 Lộ Thầy Cai Trọn đường 460.000    
b Các xã        
1 Ngã tư Tân Phước Tây 300m về 3 ngã: Thị trấn, Nhựt Ninh, Bình Trinh Đông; và từ ngã tư Tân Phước Tây đến hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây   1.110.000  
2 Ngã ba Nhựt Ninh 300m về các ngã   910.000  
3 Ngã tư An Lái 300m về 2 ngã Nhựt Chánh và Nhựt Tảo   3.250.000  
4 Ngã ba ĐT 833C  – Chợ Cai Tài (Cầu Cai Tài cũ)     390.000  
III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa        
1  Thị trấn   390.000    
2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Mỹ Bình, An Nhựt Tân, Bình Tịnh               390.000  
3 Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân               330.000  
D KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG        
1 Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên) 2.600.000    
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) 1.300.000    
Ngã ba giếng nước cũ – sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) 1.040.000    
2 Chợ Bình Hoà (thị trấn) Dãy đâu lưng 10 căn phố 1.950.000    
Dãy phố còn lại 1.950.000    
3 Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực          1.950.000  
 PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II  
1 Thị trấn   330.000    
2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Mỹ Bình, An Nhựt Tân, Bình Tịnh     260.000  
3 Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân     200.000  
             


  1. HUYỆN CHÂU THÀNH
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ

(đồng/m2)

THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
A QUỐC LỘ (QL)      
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 827 (ĐT 827A) Ranh Thành phố Tân An – Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú – Bình Quới)   2.700.000
Lộ An Thạnh – Hết ranh trụ sở UBND xã Vĩnh Công   2.210.000
Hết ranh trụ sở UBND xã Vĩnh Công – Ranh Thị trấn Tầm Vu   2.210.000
Ngã tư cầu Vuông – Đầu lộ Ông Nhạc   2.210.000
Lộ ông Nhạc – hết ranh An Lục Long   1.560.000
Hết ranh An Lục Long – Cầu Phú Lộc   1.560.000
Cầu Phú Lộc – Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)   2.470.000
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long – Cầu Phủ Cung   1.560.000
Cầu Phủ Cung – Lộ Bình Thạnh 3   1.430.000
Lộ Bình Thạnh 3 – Đường Ao Sen – Bà Hùng   1.950.000
Đường Ao Sen – Bà Hùng – Bến đò Thanh Vĩnh Đông   1.170.000
2 ĐT 827B Cống Bình Tâm – Hết ranh trụ sở UBND xã Bình Quới   2.340.000
Hết ranh trụ sở UBND xã Bình Quới – Đầu đường Nguyễn Thông   2.340.000
Đường Nguyễn Thông – Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng   1.560.000
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng – Ngã tư Thanh Phú Long   1.950.000
Ngã tư Thanh Phú Long – Đường vào chùa Bửu Sơn – Kỳ Hương   1.950.000
    Đường vào chùa Bửu Sơn – Kỳ Hương đến Sông Tra   1.040.000
3 ĐT 827C Cầu Dựa – Hết ranh huyện   1.950.000
4 ĐT 827D ĐT 827 – ĐT 827B   720.000
ĐT 827B – Bến đò   1.170.000
ĐT 827 – Cầu Bình Cách   1.690.000
5 Đường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long   1.950.000
6 Đường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã Long Trì   1.430.000
7 Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) Ranh Thị trấn Tầm Vu – Cầu Thầy Sơn 2.860.000  
Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay UBND huyện 3.900.000  
8 Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) Vòng xoay UBND huyện – Hết ranh Huyện đội 3.900.000  
Hết ranh Huyện đội – Ngã tư cầu Vuông 2.860.000 2.860.000
9 Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) Vòng xoay UBND huyện – Cầu Dựa 2.860.000  
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)      
1 Đường Nguyễn Thông (HL 27) ĐT 827 – Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 1.950.000  
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B   1.430.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
1 Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi ĐT 827 – ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)   1.040.000
2 Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 – ĐT 827B   910.000
ĐT 827 – ranh Tiền Giang   780.000
3 Lộ Dừa (Vĩnh Công) ĐT 827 hướng về Bình Quới – Kênh Tư Ái   1.170.000
Kênh Tư Ái – Cầu Nhất Võng   910.000
Cầu Nhất Võng – ĐT 827B   1.170.000
4 Đường liên ấp 2, ấp 5 Xã Hiệp Thạnh   910.000
5 Đường Phan Văn Đạt nối dài Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông 1.950.000  
6 Đường 30/4 ĐT 827 – Cầu Chùa 1.950.000  
Cầu Chùa – Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 1.560.000  
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B   910.000
7 Đường 30/4 nhánh rẽ trái     910.000
8 Đường Phan Văn Đạt ĐT 827 – Cầu ông Khối 2.080.000  
9 Đường Cao Văn Lầu (Lò muối – Cống đá) ĐT 827 – Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) 2.080.000  
10 Đường Dương Thị Hoa Vòng xoay UBND huyện – đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) 2.080.000  
11 Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên – Cầu Vuông 1.690.000 1.690.000
Cầu Vuông – Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng 1.300.000 1.300.000
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng – ĐT 827B   910.000
ĐT 827 – Cổng văn hóa ấp Ông Bụi   1.560.000
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi – Cầu 30/4 (Trạm Y tế)   1.300.000
Ranh Cầu 30/4 – Ranh Tiền Giang   1.040.000
12 Lộ Thầy Ban ĐT 827 – Đê bao Sông Tra   780.000
13 Đường An Khương Thới ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) – cuối đường An Khương Thới   1.040.000
14 Đường Ao Sen – Bà Hùng ĐT 827 – Đê bao Sông Tra   910.000
15 Lộ cột đèn đỏ ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)   780.000
16 Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ ĐT 827 – lộ An Khương Thới   910.000
17 Đường Bình Thạnh 3 ĐT 827 – Đê bao Vàm Cỏ Tây   650.000
18 Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12) ĐT 827 – đến hết tuyến   780.000
19 Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội) Kênh 30/4 – Ranh Tiền Giang   780.000
20 Đường T2 (Long Trì) ĐT 827C – Ranh Tiền Giang   780.000
21 Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long Ranh Tiền Giang – Cầu 30/4 (ĐT 827)   650.000
22 Đê bao sông Tra Lộ cột đèn đỏ – ĐT 827   390.000
ĐT 827 – ĐT 827B   390.000
23 Đường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên – Kênh Nổi 1.040.000 1.040.000
24 Lộ Dừa nối dài ĐT 827 – hết ranh xã Vĩnh Công   1.170.000
25 Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu ĐT 827C – hết ranh Thị trấn 1.300.000  
Hết ranh Thị trấn – đường Chiến Lược   780.000
26 Đường Vĩnh Xuân A – B (xã Dương Xuân Hội)     780.000
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa   650.000 390.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
1 Chợ Hòa Phú Hai dãy phố chợ   2.210.000
2 Chợ Vĩnh Công Hai dãy phố chợ   1.560.000
3 Chợ Tầm Vu Hai dãy phố chợ    
ĐT 827 – Cầu Móng    
Dãy mé sông 3.250.000  
Dãy còn lại 2.600.000  
Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá) 1.820.000  
4 Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A    
Bên lộ nhựa 1.950.000  
Bên còn lại 1.820.000  
5 Chợ Thuận Mỹ Hai dãy phố chợ   2.210.000
6 Khu vực xã Bình Quới Ngã tư UBND xã Bình Quới – đường vòng đến ngã ba lộ mới   1.560.000
Ngã ba Kỳ Son cũ – hết dãy Nhà lồng chợ cũ   780.000
    Ngã ba Kỳ Son cũ – Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)   780.000
7 Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)   2.340.000
Đường số 2, 3, 6 và 7   2.340.000
Đường số 1, 4 và 5   1.820.000
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Thị trấn Tầm Vu   520.000  
2 Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị     260.000
3 Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông     200.000


  1. HUYỆN THỦ THỪA
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)      
1 QL 1A Cầu Ván – đường vào cư xá Công ty Dệt   3.380.000
Đường vào cư xá Công ty Dệt – Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An   3.900.000
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An – Ranh TP.Tân An   3.300.000
2 QL 62 Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nông dân   3.380.000
Trung tâm hỗ trợ nông dân – kênh Ông Hùng   2.340.000
Kênh Ông Hùng – Đường vào cầu dây Mỹ Phước   2.860.000
Đường vào cầu dây Mỹ Phước – Ranh Thạnh Hóa.   1.800.000
3 QL N2 Ranh huyện Bến Lức – Ranh huyện Thạnh Hóa   780.000
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 834 Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng   2.800.000
2 ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A – ranh Mỹ Bình   1.950.000
3 ĐT 817 (Đường Vàm Thủ – Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An – Cầu Vàm Thủ   1.740.000
Cầu Vàm Thủ – Cầu Bà Giải   1.040.000
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa   780.000
4 ĐT 818 (ĐH 6) QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) 2.600.000 2.600.000
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) – Cầu Thủ Thừa 2.210.000  
Cầu Thủ Thừa – Cầu Bo Bo 1.820.000  
Cầu Bo Bo – Ranh huyện Đức Huệ   850.000
5 ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng – Ngã tư Mỹ Phú   910.000
Ngã tư Mỹ Phú – Phú Mỹ   1.040.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)      
1 ĐH 7 (HL7) Bệnh viện – Cầu Ông Trọng 1.560.000  
Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da   980.000
Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh)   520.000
2 Đường Ông Lân ĐT 817 – QL N2   590.000
3 ĐH 6 Đường vào Cầu Thủ Thừa – Đường trước UBND huyện Thủ Thừa 3.120.000  
4 Đoạn đường Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cầu Mương Khai 1.950.000  
5 Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa   910.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC    
I Các đường có tên    
1  Thủ Khoa Thừa Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị 6.240.000  
2  Trưng Nhị   7.020.000  
3  Trưng Trắc   7.020.000  
4  Võ Hồng Cúc Trưng Trắc – Nguyễn Trung Trực 5.460.000  
5 Nguyễn Văn Thời UBND Thị trấn – Trường mẫu giáo 3.900.000  
Trường mẫu giáo – Nguyễn Trung Trực 3.120.000  
6  Nguyễn Trung Trực   3.120.000  
7 Trương Công Định Đình Vĩnh Phong – Nguyễn Trung Trực 4.680.000  
Nguyễn Trung Trực – Công an Huyện 3.250.000  
Đường vào nhà lồng chợ 2.340.000  
Công an Huyện – Cống Rạch Đào 2.600.000  
8 Phan Văn Tình Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) – Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) 4.680.000  
Cư xá Ngân hàng – Trưng Trắc, Trưng Nhị 6.240.000  
9 Võ Tánh Ngã 3 Trường trung học Thủ  Khoa Thừa – HL7 3.120.000  
 II Các đường chưa có tên    
* Thị trấn    
1 Đường  vào Huyện đội Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội 1.300.000 1.040.000
2 Đường trước UBND huyện Cổng bệnh viện (Cổng chính) – Cầu Cây Gáo 4.550.000  
3 Đường Tòa án cũ Trưng Nhị – Rạch Cây Gáo 1.430.000  
4 Đường vào giếng nước Phan Văn Tình – Giếng nước 1.560.000  
5 Đường vào cư xá Ngân hàng Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) 1.300.000  
6 Đường vào bờ cảng Phan Văn Tình – Bờ Cảng 1.560.000  
7 Đoạn đường Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa – ĐH 7 1.690.000  
8 Đoạn đường Cầu Dây – Cụm dân cư Thị Trấn 1.300.000  
Cụm dân cư Thị Trấn – Cụm dân cư liên xã Tân Thành 650.000  
* Các xã còn lại    
1 Lộ Vàm Kinh Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ   850.000
Ngã 3 Miếu – Cống rạch đào   780.000
2 Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An – Ranh thành phố Tân An   850.000
3 Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 – Kênh Láng Cò   780.000
Kênh Láng Cò – Kênh Nhị Mỹ   590.000
4 Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 – Cầu dây Mỹ Phước   590.000
5 Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7 ĐT 818 – ĐH 7   1.300.000
6 Đường vào Chợ Cầu Voi Không tính tiếp giáp QL1A   1.300.000
7 Lộ Bình Cang QL 1A – Chùa Kim Cang   1.170.000
8 Lộ làng số 5 Đường dẫn vào cầu An Hòa – Ngã ba Bà Phổ   1.300.000
9 Lộ UBND xã Long Thành QL N2 – Cụm dân cư Long Thành   590.000
10 Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 – QL 1A   780.000
11 Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3) Lộ Vàm Thủ – Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo   520.000
12 Cầu Mương Khai – Cụm dân cư Mỹ Thạnh     910.000
III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa    
1 Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)   780.000  
2 Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)   650.000  
3 Các xã Nhị Thành, Bình Thạnh, Mỹ Phú, Bình An (phía Nam), Mỹ An     520.000
4  Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh, Tân Thành, Bình An (phía Bắc), Long Thành, Tân Lập     420.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
1 Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây   1.950.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   1.430.000
2 Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ – Bình Hòa Tây   1.950.000
Cặp lộ cụm dân cư – Mương Khai   1.560.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   1.300.000
3 Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ Vàm Thủ – Bình Hòa Tây   3.900.000
Cặp lộ bờ nam – kênh T3   2.210.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   1.950.000
4 Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận Cặp lộ Vàm Thủ – Bình Hòa Tây   1.040.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   850.000
5 Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ – Bình Hòa Tây   980.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   520.000
6 Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa Cặp lộ cầu dây 1.890.000  
Các đường còn lại trong khu dân cư 1.300.000  
7 Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư   720.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   520.000
8 Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Cặp lộ UBND xã – QL N2   590.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   460.000
9 Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)   780.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   520.000
10 Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh   910.000
Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã – cầu dây Thủ Thừa   850.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   650.000
11 Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ – Bình Hòa Tây)   1.950.000
12 Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ – Bình Hòa Tây)   2.150.000
13 Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ – Bình Hòa Tây)   850.000
14 Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ – Bình Hòa Tây   850.000
15 Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh Cặp QL N2   1.560.000
16 Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận Cặp kinh Bà Giải   720.000
17 Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận Cặp kênh Bà Mía   460.000
18 Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành Cặp QL N2   1.560.000
19 Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập Cặp lộ Bo Bo   780.000
20 Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành Cặp lộ Bo Bo   1.110.000
21 Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28)   1.950.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   1.300.000
22 Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28)   1.950.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   1.430.000
23 Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28)   1.690.000
24 Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường Phan Văn Tình 7.800.000  
Đường số 7 5.460.000  
Đường số 8 6.240.000  
Đường số 1 3.120.000  
Các đường còn lại trong khu dân cư 2.340.000  
25 Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 2 1.430.000  
Đường số 4 3.120.000  
Đường số 3, 7, 10 1.300.000  
Đường số 6, 8 1.560.000  
Đường số 1, 9 1.820.000  
Đường số 11 2.340.000  
26 Khu dân cư giếng nước Đường số 4 2.340.000  
Các đường còn lại trong khu dân cư 910.000  
27 Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 1   2.600.000
Đường số 3   2.280.000
Đường số 4   2.280.000
Đường số 6   2.280.000
Đường số 7   2.280.000
Đường số 9   2.280.000
Đường số 10   2.280.000
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)   650.000  
2 Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)   520.000  
3 Các xã Nhị Thành, Bình Thạnh, Mỹ Phú, Bình An (phía Nam), Mỹ An     460.000
4 Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh, Tân Thành, Bình An (phía Bắc), Long Thành, Tân Lập     360.000

 

 

  1. HUYỆN CẦN ĐƯỚC
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ

(đồng/m2)

THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)      
1 QL 50 Ranh Cần Giuộc – cầu Chợ Trạm   3.300.000
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước   2.340.000
Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m   1.760.000
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m 2.600.000 2.600.000
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m – Cống Cầu Chùa 3.250.000  
Cống Cầu Chùa – Hết ranh Khu dân cư 1A 7.800.000  
Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện 3.250.000  
Đường vào trạm biến điện – hết ranh Thị Trấn 2.600.000  
Hết ranh Thị Trấn – Ngã ba Kinh trừ 150m   1.690.000
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía   2.030.000
Ngã ba kinh cộng 150m – Bến phà mới   1.690.000
Ngã ba bến phà – Bến phà cũ   2.210.000
2 Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)   2.600.000
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)   2.600.000
Đoạn còn lại   2.080.000
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)    
1

 

 

ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) – Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m)   1.170.000
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m.   1.170.000
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m.   1.170.000
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía   1.170.000
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 – Cách ngã ba Long Sơn 100m   940.000
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã   940.000
    Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 – Cách ngã tư Tân Trạch 100m   860.000
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía   1.290.000
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 – Ranh Mỹ Lệ   860.000
Ranh Mỹ Lệ – Cách ngã ba Chợ Đào 50m   920.000
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m   1.950.000
Đường huyện 19 – Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m   1.270.000
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía   1.950.000
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m – Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)   1.170.000
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) – cống Ba Mau   1.040.000
Cống Ba Mau – cách ngã tư Chợ Trạm 50m   1.170.000
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía   2.730.000
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m – Ranh Cần Giuộc   1.690.000
2 ĐT 833B (ĐT 16B)     (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định)   845.000
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) – kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma   1.040.000
3 ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm – Hết khu tái định cư Cầu Tràm   1.820.000
Hết khu tái định cư Cầu Tràm – cách ngã tư Xoài Đôi 150m   1.430.000
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía   1.950.000
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m – Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa)   1.820.000
Mũi Tàu Long Hòa – Bưu Cục Rạch Kiến   2.340.000
Bưu Cục Rạch Kiến – Ngã ba Chợ Đào   1.950.000
Ngã ba Chợ Đào – Đình Vạn Phước   1.890.000
Đình Vạn Phước – ranh Thị trấn cần Đước   1.300.000
    Ranh Thị trấn cần Đước – Cách ngã ba Tân Lân 100m 2.080.000 1.300.000
4 ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh – Cầu sắt cũ   1.820.000
Cầu sắt cũ – Ngã ba UBND Long Hựu Đông   1.560.000
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông – Đồn Rạch Cát   1.430.000
5 Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B – Cầu kinh Nước Mặn   1.560.000
6 ĐT 835 Cầu Long Khê – Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m   1.950.000
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía   2.210.000
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m – giáp ranh Cần Giuộc   1.690.000
7 ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) – Cách ngã tư An Thuận 150m   910.000
Cách ngã tư An Thuận 150m – ngã tư An Thuận   1.300.000
8 ĐT 835D Ngã tư An Thuận – cách ngã tư An Thuận 150m   1.300.000
Cách ngã tư An Thuận 150m – Cách ngã ba cống Long Hòa 150m   990.000
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m   1.690.000
9 ĐT 830B (Đường CN Long Cang – Long Định) (Trừ KDC Long Định – Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức – ĐT 833B   2.700.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)    
1 ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m – Bến đò Nhật Tảo   780.000
2 ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m   1.210.000
Cách ĐT 826 50m – cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m   1.040.000
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía   1.300.000
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m – Cầu Rạch Kiến   1.040.000
Cầu Rạch Kiến – Cống Hương lộ 19   870.000
Cống Hương lộ 19 – cách ngã tư Tân Trạch 100m   715.000
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía   975.000
    Cách ngã tư Tân Trạch 100m – Bến đò Bến Bạ   715.000
3 ĐH 19/5 Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM.    
– 50 m đầu tiếp giáp QL50   1.300.000
– Cách QL50 50m – Đê bao Rạch Cát   780.000
Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.    
– 50 m đầu tiếp giáp QL50   1.300.000
– Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m   780.000
ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM.    
– 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826   1.270.000
4 ĐH 21 Cầu kênh 30/4 – Đường Bờ Mòi   780.000
Đường Bờ Mòi – Bến đò Xã Bảy   680.000
5 ĐH 22 Ranh Thị trấn Cần Đước – ngã ba Tân Ân + 50m   1.370.000
Ngã ba Tân Ân + 50m – Cách bến đò Bà Nhờ 50m   880.000
Cách bến đò Bà Nhờ 50m – Bến đò Bà Nhờ   1.070.000
6 ĐH 24 ĐH 22 kéo dài 50m   1.070.000
Mét thứ 51 – Cách cuối ĐH 24 – 200m   880.000
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã   1.950.000
7 ĐH 82 ĐT 826B kéo dài 50m   1.110.000
Mét thứ 51 – Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m   780.000
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía   1.560.000
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82   780.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC    
I Các đường có tên      
1 Trần Hưng Đạo QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai 14.300.000  
Nguyễn Thị Minh Khai – Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước 10.920.000  
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước – Ngã 4 Chú Sổ 9.100.000  
Ngã 4 Chú Sổ – Mặt đập Cầu Cống 3.380.000  
Mặt đập Cầu Cống – Đình khu 6 2.600.000  
2 Hồ Văn Huê Công an Thị trấn– Ngã 4 Chú Sổ 4.420.000  
Ngã 4 Chú Sổ – Ngã 3 Sáu Khải 5.200.000  
Ngã 3 Sáu Khải – Cầu kinh 30/4 2.080.000  
3 Nguyễn Trãi QL 50 – Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước 3.900.000  
4 Võ Thị Sáu Nhà Mười Nhương – Nhà máy Công Nghệ 4.420.000  
5 Lê Hồng Phong Ngã 3 Sáu Khải – Giáp ranh Tân Ân 2.080.000  
6 Nguyễn Văn Trỗi QL 50 – Sông Vàm Mương 1.560.000  
7 Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo – Nhà Hai Giác 1.820.000  
8 Chu Văn An QL 50 – 50m đầu 2.080.000  
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) 2.080.000  
9 Nguyễn Trung Trực QL 50 – Nhà Ba Đỉnh 1.300.000  
10 Trương Định QL 50 – Cầu Quyết Tâm 1.820.000  
11 Trần Phú QL 50 – Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước 2.600.000  
12 Nguyễn Văn Tiến Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trãi 1.560.000  
13 Nguyễn Huệ QL 50 – Đường số 2 6.500.000  
14 Đường số 2 Trần Hưng Đạo – Nhà Tiến Nghĩa 6.500.000  
II Các đường chưa có tên    
1 Đường từ Đình khu 6 – Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu – Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) 845.000 845.000
2 Đưòng kinh Năm Kiểu ĐT 835 – Đầu cuối đê Trị Yên   420.000
3 Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835)   420.000
4 Đường kinh ấp 4 Long Định ĐT 830 – Ranh xã Long Cang   420.000
5 Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát – Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 – ĐT 833B)   420.000
Đường huyện 17 – ĐT 833B   590.000
6 Đê bao Rạch Cát Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông   420.000
7 Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân Ngã ba sông Vàm Cỏ – Hết đê bao   420.000
8 Đường liên xã Long Hựu Đông – Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) ĐT826B – Đường huyện 82   420.000
9 Đường liên xã Long Khê – Phước Vân- Long Định ĐT 835- ĐT 833B   590.000
10 Đường liên xã Long Hòa – Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m   1.300.000
Cách Hương lộ 19 150m – Cách ĐT 830 150m   520.000
ĐT 830 kéo dài 150m   590.000
11 Đường liên xã Tân Trạch – Long Sơn ĐT 830 – Đường huyện 19   420.000
12 Đường kênh xã Long Trạch ĐT835 – ĐT826   420.000
13 Đường Long Thanh – Phước Vĩnh ĐT826 – Ranh xã Long Khê   420.000
14 Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch) ĐT826 – Đường kênh xã Long Trạch   420.000
15 Đường Bờ Mồi (Phước Tuy – Tân Lân) ĐT826 – Đường huyện 21   420.000
16 Đường Đông Nhất – Tân Chánh Đường huyện 24 – Ấp Đông Nhất   420.000
17 Đường Đông Nhì – Tân Chánh Đường huyện 24 – Ấp Đông Nhì   420.000
18 Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) ĐT826 – Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ   590.000
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ – Cách Quốc lộ 50 50m   420.000
19 Đường đập Bến Trễ – Tân Ân Đường huyện 22 – Đê Vàm Cỏ   420.000
20 Đường vào Chợ Long Hựu Đông ĐT826B – Chợ Long Hựu Đông   1.180.000
21 Đường Ao Gòn xã Tân Lân QL 50 – 50m đầu   850.000
Từ sau 50m đầu – Điểm giao đường 19/5   510.000
22 Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây) Đường huyện 82 – Đê bao Vàm Cỏ   420.000
23 Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân ) Đường Hồ Văn Huê – Cầu Bến Đò Giữa   420.000
24 Đường nội bộ KCN Cầu Tràm (xã Long Trạch)     1.520.000
25 Chùa Quang Minh Chùa Quang Minh – đường Chu Văn An   845.000
26 Đường Ao bà Sáu Ao bà Sáu – xóm Đái   1.010.000
27 Đường cặp sân vận động Cần Đước QL50  – Đường Chu Văn An 845.000  
III Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa    
1 Thị trấn Cần Đước   780.000  
2 Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân     420.000
3 Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông     390.000
4 Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây     360.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
1 Chợ mới Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) 9.100.000  
    Dãy phố B 6.500.000  
Dãy phố C 5.200.000  
2 Khu vực thị tứ Long Hòa  Dãy A, B, C   5.920.000
Dãy D – Rạch cũ   5.070.000
Rạch cũ – HL 19   3.380.000
3 Khu dân cư Cầu Chùa Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia 2.535.000  
Các vị trí còn lại 1.014.000  
4 Khu dân cư Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) 7.800.000  
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) 6.500.000  
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) 6.500.000  
5 Khu cư xá Ngân hàng Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy – Cuối cư xá Ngân hàng 2.600.000  
6 Khu dân cư Chợ Tân Chánh     3.040.000
7 Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây     3.510.000
8 Khu dân cư Chợ Đào     1.690.000
9 Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ tỉnh lộ 826   5.070.000
Các lô còn lại   4.230.000
10 Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn Ngã 3 ĐT 826B – Chợ Long Hựu Đông   2.600.000
11 Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B   5.200.000
Các vị trí còn lại   3.380.000
12 Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)   6.500.000
Các vị trí còn lại   3.380.000
13 Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B   4.730.000
Các vị trí còn lại   4.230.000
14 Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6   4.230.000
Các đường còn lại   3.380.000
15 Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Đường số 3   3.380.000
Các đường còn lại   2.870.000
16 Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá – Long An) Đường số 1   3.380.000
Các đường còn lại   2.870.000
17 Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826   5.070.000
Tiếp giáp đường nội bộ   3.380.000
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
1  Sông Vàm Cỏ Đông Sông Rạch Cát – Sông Rạch Chanh   420.000
2  Kinh Nước Mặn Sông Vàm Cỏ – Sông Rạch Cát   420.000
3  Sông Rạch Cát Sông Vàm Cỏ – Ranh Cần Giuộc   420.000
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Thị trấn Cần Đước   650.000  
2 Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân     325.000
3 Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông     270.000
4 Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây     230.000


  1. HUYỆN CẦN GIUỘC

 

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT  ĐƠN GIÁ

 (đồng/m2

THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)      
1 QL 50 Ranh TP – Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc   5.200.000
Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) – Cầu Cần Giuộc   4.680.000
Cầu Cần Giuộc – Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m về phía Cần Đước 5.200.000 5.200.000
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc)   3.640.000
Cách ngã tư Chợ trạm 150m – hết ranh Cần Giuộc   3.640.000
Các đoạn còn lại   3.120.000
2 Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 50m (phía Tân Kim và Trường Bình)   3.120.000
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía)   2.340.000
Còn lại   1.560.000
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 835 Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m   5.200.000
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)   2.080.000
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía   2.080.000
Còn lại   1.560.000
2 ĐT 835B Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý)   2.600.000
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng   2.080.000
Còn lại   1.300.000
3 ĐT 826 Ranh Tp.HCM – Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm   3.120.000
Còn lại   2.340.000
4 Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình 5.200.000 5.200.000
5 ĐT 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài   2.860.000
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía   2.470.000
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu)   2.470.000
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía   1.950.000
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây)   1.690.000
Còn lại   1.300.000
6 ĐT 830 (HL 19) Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)   1.820.000
Trường Tiểu học Tân Tập – Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài 100m   1.820.000
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830   3.120.000
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía   1.820.000
Còn lại   1.300.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)      
1 ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50   3.320.000
Đoạn còn lại   2.340.000
2 ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m   1.370.000
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m   1.370.000
Còn lại   980.000
3 ĐH còn lại      
  – Các xã Phước Lý, Long Thượng, Tân Kim     650.000
  – Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Trường Bình, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu     520.000
– Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng     390.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
1 Đường Thanh Hà QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình   980.000
2 Lãnh Binh Thái Trương  Định – Bến ghe vùng hạ 9.750.000  
Bến ghe vùng hạ – Đường Nguyễn Thị Bẹ 5.850.000  
3 Công trường Phước Lộc   9.750.000  
4 Trương Định   7.800.000  
5 Thống Chế Sĩ   7.800.000  
6 Nguyễn Thị Bảy Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái 9.750.000  
Căn thứ ba – QL50 2.930.000  
QL50 – Cầu Chợ mới 980.000  
7 Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy – Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc 2.930.000  
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m 3.900.000 3.900.000
Còn lại 2.340.000 2.340.000
8 Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc – Sư Viên Ngộ 6.830.000  
9 Trần Chí Nam   6.830.000  
10 Sương Nguyệt Anh   6.830.000  
11 Hồ Văn Long Trương Định – Trần Chí Nam 5.850.000  
Trần Chí Nam – Sương Nguyệt Anh 2.930.000  
12 Đường Mỹ Đức Hầu   1.950.000  
13 Đường Nguyễn Hữu Thinh   1.950.000  
14 Sư Viên Ngộ   3.900.000  
15 Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái 9.750.000  
Đoạn còn lại 6.830.000  
16 Trương Văn Bang QL50 – Nguyễn An Ninh 2.930.000  
17 Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường 2.930.000 2.930.000
18 Đường Chùa Bà   3.900.000  
19 Đường Cầu Tràm   3.900.000  
20 Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50   1.370.000
Đoạn còn lại   780.000
21 Đường Long Phú Nguyễn Thái Bình – Ranh TP.HCM   780.000
22 Trần Văn Nghĩa QL50 – Đê Trường Long   590.000
23 Đê Trường Long Đường Nguyễn An Ninh – ĐT 830   590.000
24 Mai Chánh Tâm   6.830.000  
25 Đường Trường Bình – Phước Lâm     490.000
26 Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu     590.000
II Các đường chưa có tên      
1 Thị trấn Cần Giuộc      
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà   3.900.000  
2 Xã Long Thượng ĐT 835B – Cầu Tân Điền   1.170.000
Chợ Long Thượng   1.560.000
3 Xã Phước Lại Bến phà cũ – Ngã ba Tân Thanh   1.950.000
4 Đường Nội bộ KCN Tân Kim; KCN Tân Kim mở rộng     1.560.000
5 Đường Nội bộ KCN Long Hậu     1.760.000
6 Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng     530.000
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa      
1 Thị trấn Cần Giuộc   590.000  
2 Các xã Phước Lý, Long Thượng, Tân Kim     550.000
3 Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Trường Bình, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu     460.000
4 Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng     330.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
1 Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) 3.900.000  
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) 1.950.000  
Phần còn lại 1.300.000  
2 Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 13.000.000  
Các lô còn lại 10.400.000  
3 Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ   3.900.000
Các lô còn lại   3.120.000
4 Khu tái định cư Tân Kim     3.120.000
5 Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)     2.600.000
6 Khu tái định cư Tân Phước – Tân Kim     3.120.000
7 Khu dân cư Long Hậu     3.900.000
8 Khu dân cư – tái định cư Long Hậu (mở rộng)     3.900.000
9 Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu – Long Hậu     3.120.000
10 Khu dân cư – tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu     2.600.000
11 Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu     2.600.000
12 Khu dân cư – tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)     3.120.000
13 Khu tái định cư Hải Sơn – Long Thượng     3.120.000
14 Khu dân cư – tái định cư Tân Tập     1.820.000
 PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
1 Sông Soài Rạp      
 

 

– xã Tân Tập     420.000
– Các xã còn lại     360.000
2 Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát   530.000 360.000
3 Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi     270.000
 PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Thị trấn Cần Giuộc   520.000  
2 Các xã Phước Lý, Long Thượng, Tân Kim     310.000
3 Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Trường Bình, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu     260.000
4 Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng     220.000


  1. HUYỆN ĐỨC HUỆ
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ

(đồng/m²)

 
 
THỊ TRẤN  
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 822 Cầu Đức Huệ – Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành     3.720.000    
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay      
– Phía công viên     4.230.000    
– Phía đối diện Khu dân cư Công viên     3.720.000    
2 ĐT 838 Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành  – Vòng xoay      
– Phía công viên 3.380.000    
– Phía đối diện Khu dân cư Công viên 2.700.000    
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Bến phà 2.540.000    
Vòng Xoay – Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen 2.540.000    
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen – Km3 2.130.000    
Km3 – cua ấp 6 1.350.000    
Cua ấp 6 – Cầu Rạch Cối      
– Phía tiếp giáp đường 1.100.000    
– Phía tiếp giáp kênh   450.000  
Cầu rạch cối – Km9-400   520.000  
Km9-400 – Ngã 3 ông Tỵ+200m   670.000  
Ngã 3 ông Tỵ+200m – Cầu Bà Vòm+400m   450.000  
Cầu Bà Vòm+400m – ngã 4 trạm y tế   670.000  
Ngã 4 trạm y tế – Ngã 4 nhà ông Trị   970.000  
Ngã 4 nhà ông Trị – Cầu Mỹ Bình trừ 200m   600.000  
Cầu Mỹ Bình-200m – Kênh Tỉnh   600.000  
Kênh Tỉnh – Cống Bàu Thúi   1.200.000  
Cống Bàu Thúi – Biên giới Campuchia   2.500.000  
3 ĐT 838B ĐT 838 – Ranh đất nhà ông 3 Lực   300.000  
Ranh đất nhà ông 3 Lực – Cống rọc Thác Lác cộng 200   520.000  
Cống rọc Thác Lác cộng 200m – Hết ranh cụm dân cư   750.000  
Hết ranh cụm dân cư – Hết ĐT 838B   450.000  
4 ĐT 838C ĐT 838 – Kênh Quốc phòng   370.000  
Kênh Quốc phòng – Ngã rẽ Sơ Rơ trừ 300m   300.000  
Ngã rẽ Sơ Rơ trừ 300m – Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh)   520.000  
5 ĐT 839 Vòng xoay – Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)     2.540.000    
Đường đi ấp 2 – Cầu Mỏ Heo trừ 300m      
– Phía tiếp giáp đường       1.050.000  
– Phía tiếp giáp kênh          300.000  
Cầu Mỏ Heo trừ 300m – Ranh đất trạm xăng Hòa Tây – Bình Hòa Bắc      
– Phía tiếp giáp đường          450.000  
– Phía tiếp giáp kênh          300.000  
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây –Kênh lô 9      
– Phía tiếp giáp đường          600.000  
– Phía tiếp giáp kênh          450.000  
Kênh lô 9 – Cống Hai Quang      
– Phía tiếp giáp đường          450.000  
– Phía tiếp giáp kênh          300.000  
Cống Hai Quang – Hết ranh đất Khu dân cư Bình Hòa Hưng          720.000  
Hết ranh đất Khu dân cư Bình Hòa Hưng – Hết ranh đất huyện Đức Huệ          520.000  
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC        
II Các đường chưa có tên        
1 Đường vào Trạm cấp nước ĐT 838 – Phòng Giáo dục     1.100.000    
2 Đường vào Bệnh viện (Thị trấn Đông Thành) ĐT 838 – rạch Gốc     1.010.000    
3 Đường vào Trại giam ĐT 838 – rạch Gốc     1.010.000    
4 Đường nhà Ông 5 Ải ĐT 838 – rạch Gốc     1.010.000    
5 Đường nhà Ông Dùm         680.000    
6 Đường nhà Ông 2 Nghiệm ĐT 838 – kênh Cầu Sập       740.000    
7 Đường vào nhà Ông 4 Nhị – cuối tuyến         930.000    
8 Đường từ sông Vàm Cỏ Đông – Cụm dân cư – Phía tiếp giáp đường     1.010.000    
– Phía Tiếp giáp kênh       510.000    
9 Đường Nhà Văn Hóa – Kênh Rạch Gốc       1.010.000    
10 Đường từ kênh rạch Gốc –Cầu Chữ Y (đường số 1)       1.590.000    
11 Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y – kênh số 2       850.000    
12 Đường Chân Tốc ĐT 838 – Kênh Quốc phòng   520.000  
Kênh Quốc phòng – Trạm Voi Đình   370.000  
13 Đường Gốc Rinh ĐT 838 – Giáp ranh khu dân cư ấp 6   370.000  
14 Đường 838 – ấp 6 ĐT 838 – Cống kênh 26   520.000  
15 ĐT 838B – ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi – Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)   300.000  
16 Đường vào Trung tâm Dạy nghề ĐT 839 – Rạch Gốc 850.000    
17 Đường vào ấp 2 ĐT 839 – Nhà ông Hai Cậy 850.000 600.000  
Nhà ông 2 Cậy – Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông   450.000  
18 ĐT 838 – Hết ranh đất nhà 6 Mềm – Tiếp giáp đường 760.000    
– Tiếp giáp kênh 510.000    
19 Đường số 10 ĐT 838 – Cầu chữ Y      
– Tiếp giáp đường 1.270.000    
– Tiếp giáp kênh 760.000    
20 Đường cặp Trường Mầm non Hoa sen ĐT 838 – Kênh Rạch Gốc      
– Phía Tiếp giáp đường 760.000    
– Phía Tiếp giáp kênh 510.000    
21 Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú      
– Phía tiếp giáp đường   450.000  
– Phía tiếp giáp kênh   300.000  
22 Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú – Cầu kho Lương thực   370.000  
23 ĐT 839 (Manh Manh) – đến cầu Mareng     370.000  
24 ĐT 838 – Bà Mùi – Phía tiếp giáp đường   450.000  
– Phía tiếp giáp kênh   250.000  
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa        
1 Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường 310.000    
Phía tiếp giáp kênh 210.000    
2 Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường   210.000  
Phía tiếp giáp kênh   90.000  
3 Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường   200.000  
Phía tiếp giáp kênh   90.000  
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG        
1 Khu phố chợ Bến phà   760.000    
2 Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 – Trạm bơm 590.000    
    ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc 590.000    
3 Đường cụm tuyến dân cư        
a Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành – Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) 2.030.000    
– Đường số 1 (Khu E, D) 1.860.000    
– Đường số 2      
+ Khu E, F 1.860.000    
+ Khu C, D, A 1.520.000    
+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) 2.030.000    
– Đường số 5 (Khu P, O) 1.520.000    
– Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) 1.270.000    
– Đường số 13 (Khu D) 1.520.000    
– Đường số 14 (Khu N) 1.270.000    
– Đường số 15 (Khu M, N) 1.270.000    
– Đường số 16 (Khu M) 1.520.000    
– Đường số 17 (Khu G) 1.860.000    
– Đường số 18 (Khu E) 2.540.000    
b Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc     670.000  
c Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã   540.000  
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi   370.000  
Tuyến dân cư ấp Dinh   220.000  
d Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4   970.000  
đ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông     450.000  
e Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa   450.000  
g Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5   600.000  
Kênh Thanh Hải   220.000  
Trung tâm xã   750.000  
h Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã   600.000  
Ngã 5   600.000  
Giồng Ông Bạn   750.000  
i Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng     520.000  
k Cụm dân cư xã Mỹ Bình     220.000  
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II  
  Thị trấn Đông Thành         190.000    
  Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc              90.000  
  Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành              80.000  

 

 

 


  1. HUYỆN THẠNH HÓA
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ .  .  .    ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)      
1 QL 62 Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng   1.400.000
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa   780.000
Cầu La Khoa – Kinh Tam Lang   700.000
Kinh Tam Lang – Cầu Bến Kè   700.000
Cầu Bến Kè – Bún bà Của 820.000 820.000
Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)   810.000
2 QL N2 QL 62 – Sông Vàm Cỏ Tây 820.000  
Sông Vàm Cỏ Tây – Ranh Thủ Thừa   820.000
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)    
1 Dương Văn Dương (ĐT 836) QLN2 – Cầu sân bay 980.000  
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà 1.430.000  
2 ĐT 839 Ranh Đức Huệ – Cầu 61   600.000
Cầu 61  –  ĐT 839 (Phía sau lưng trạm y tế Tân Hiệp)   600.000
3 ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ – Bình Hòa Tây) Đất cặp đường tỉnh   600.000
Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường   390.000
4 Hùng Vương (Đường Trung tâm) QLN2 – đường Lê Duẩn 3.000.000  
5 Lê Duẩn (Đường Trung tâm) Hùng Vương – Trần Văn Trà 2.500.000  
6 Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn – Nguyễn Huệ 2.500.000  
7 ĐT 836B (Đường Bến Kè – Xã Thạnh An) QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông   380.000
C ĐƯỜNG HUYỆN    
1 N2 – Thuận Bình     200.000
2 Bún Bà Của – Thạnh An (QLN2 vào xã Thạnh An)   170.000
3 Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 – Nghĩa trang Vĩnh Hằng   200.000
4 Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 – Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa   230.000
5 Đường liên xã Thuỷ Tây – Thạnh Phú – Thạnh Phước Cặp Lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây – Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú – Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)   170.000
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ   130.000
6 Đường Cái Tôm QLN2 – Kênh 2000 bờ Nam   180.000
7 Đường 839 Cầu 61 – lộ T4 (đường đá đỏ)   200.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC    
I Các đường có tên trong nội ô Thị trấn      
1 Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 – Hùng Vương 2.500.000  
Trần Văn Trà – Nguyễn Đình Chiểu 510.000  
2 Đỗ Huy Rừa Cầu (QL N2) – Bến kè 660.000  
3 Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) Công an huyện – Nguyễn Thị Định 880.000  
4 Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) Hồ Ngọc Dẫn – QL N2 880.000  
5 Đường nội ô thị trấn QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) 390.000  
6 Võ Văn Thành (Đường số 2) Hùng Vương – Nguyễn Đình Chiểu 550.000  
7 Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành – Dương Văn Dương 550.000  
8 Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 – Dương Văn Dương 470.000  
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa      
1 Thị trấn Thạnh Hóa    390.000  
2 Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú     150.000
3 Xã Thuận Bình, Thạnh An     140.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
I Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa      
1 Dương Văn Dương (đường số 1) Trần Văn Trà – Nguyễn Minh Đường 3.900.000  
2 Trần Văn Trà (đường số 7) Nguyễn Huệ – Dương Văn Dương 5.070.000  
3 Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) Nguyễn Huệ – Dương Văn Dương 5.070.000  
4 Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) Nguyễn Minh Đường – Dương Văn Dương 5.070.000  
5 Lê Văn Của (đường số 2) Trần Văn Trà – Nguyễn Trung Trực 3.250.000  
6 Ngô Văn Miều (đường số 3) Nguyễn Văn Khánh – Nguyễn Văn Đệ 3.250.000  
7 Nguyễn Minh Đường (đường số 4) Trần Văn Trà – Dương Văn Dương 3.250.000  
8 Đường số 5 Nguyễn Trung Trực – Nguyễn Văn Khánh 3.250.000  
9 Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) Dương Văn Dương – Nguyễn Minh Đường 3.250.000  
II Khu DC nội ô      
1 Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) Lê Duẩn – Nguyễn Huệ 1.430.000  
2 Phạm Công Thường (Đường số 2) Lê Duẩn – Nguyễn Minh Đường 1.430.000  
3 Lê Văn Tao (Đường số 3) Nguyễn Trung Trực – Hồ Ngọc Dẫn 1.430.000  
4 Nguyễn Huệ (đường số 4) Trần Văn Trà – Hồ Ngọc Dẫn 3.250.000  
VIII Cụm, tuyến dân cư vượt lũ    
1 Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)      
1.1 Dãy nền cặp đường Hùng Vương   3.000.000  
1.2 Phạm Văn Bạch (đường số 2)   1.950.000  
1.3  Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.4 Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.5 Lê Quốc Sản (Đường số 10) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.6 Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.7 Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.8 Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.9 Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.10 Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.11 Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) Hùng Vương – Nguyễn Văn Kỉnh 1.950.000  
1.12 Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) Lê Hữu Nghĩa – Nguyễn Văn Tiếp 1.370.000  
1.13 Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23   1.370.000  
2 Xã Tân Hiệp      
2.1 Đường số 1     510.000
2.2 Đường số 9 (Khu dãy phố)     1.350.000
2.3 Đường số 3, 8     680.000
2.4 Đường số  7     680.000
2.5 Đường số 2     510.000
2.6 Đường số 4     510.000
2.7 Đường số 5, 6     510.000
3 Khu dân cư ấp 61 (Chợ Thuận Hiệp cũ)    
3.1 Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế – Trụ sở Đoàn 4   510.000
3.2 Các đường còn lại của khu dân cư     490.000
4 Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây     560.000
5 Cụm dân cư xã Tân Đông     680.000
6 Cụm dân cư xã Thuận Bình, Thạnh An     390.000
7 Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây     680.000
8 Tuyến dân cư các xã     140.000
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
1 Ven sông Vàm Cỏ  Tây      
   Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa   200.000 200.000
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông     160.000
Thạnh Phước, Thạnh Phú     300.000
2 Ven các kênh Dương Văn Dương, An Xuyên   140.000 140.000
3 Ven kênh Nam QL 62, QL N2      
– Xã Tân Đông Rạch gỗ – Kênh 19   300.000
– Xã Tân Tây Kênh 19 – Kênh 21   160.000
– Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của   130.000
4 Ven các kênh cặp lộ GTNT     130.000
5 Kênh 79 (Rạch Đá Biên – Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)     120.000
 PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Thị trấn Thạnh Hóa   160.000  
2 Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp     120.000
3 Các xã Thuận Bình, Thạnh An.     90.000
             

 

 

 

 

 

 

 

 


  1. HUYỆN TÂN THẠNH
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ

(đồng/m2)

THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)      
1  QL 62 Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát   800.000
Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình   1.000.000
Ranh Kiến Bình – Hết Trường cấp 3 650.000  
Hết Trường cấp 3 – Cầu Kênh 12 1.500.000  
Cầu Kênh 12 – Hết ranh đất ông Sáu Tài 2.500.000  
Hết ranh đất ông Sáu Tài – Ranh Kiến Bình 900.000  
Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm   600.000
Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước   450.000
Cầu 7 thước – Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh   300.000
2  QL N2 QL 62 – Cầu Cà Nhíp   185.000
Cầu Cà Nhíp – Ranh Đồng Tháp   185.000
B  ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1  Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Phòng VHTT – Cầu Cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi). 1.700.000  
Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn 450.000  
2 ĐT 837 Hết ranh Thị trấn – Cầu Bằng Lăng   200.000
Cầu Bằng Lăng – Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)   1.200.000
Cầu nhà thờ – Cầu Bùi Cũ   200.000
Cầu Bùi Cũ – Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông   300.000
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông – Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông   540.000
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông – Hết ranh đất ông Năm Tùng   1.100.000
 Hết ranh đất ông Năm Tùng – UBND xã Hậu Thạnh Tây   260.000
 UBND xã Hậu Thạnh Tây – Kinh Ranh Tháp Mười   200.000
3 ĐT 837 (nhánh rẽ)  Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) 360.000  
Đường Hùng Vương – đường số 3 750.000  
4  ĐT 829 (TL29) Cầu kênh 12 – Kênh Hiệp Thành 800.000  
 Kênh Hiệp Thành – Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)   210.000
5  Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)     280.000
6 ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 – Kênh Thanh Niên   120.000
Kênh Thanh Niên – Kênh Cò   140.000
Kênh Cò – Hết ranh huyện Tân Thạnh   120.000
C  ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)      
1  Lộ Bằng Lăng ĐT 837 – Ranh DNTN Duyên Thành Danh   210.000
Ranh DNTN Duyên Thành Danh – Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)   730.000
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) – Cầu 5000   790.000
Cầu 5000 – Hai Hạt   120.000
2  Lộ Bùi Mới ĐT 837 – Hai Hạt   150.000
3  Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành – Ngã 5 Cà Nhíp   150.000
Ngã 5 Cà Nhíp – Hai Hạt   150.000
4  Lộ Tân Hòa ĐT 829  – Lộ Cà Nhíp   200.000
6  Lộ Phụng Thớt ĐT837 – Cầu Đường Cắt   135.000
Cầu Đường Cắt – Cầu kênh 5000   390.000
Cầu kênh 5000 – Kênh 1000   260.000
Kênh 1000 – Kênh Hai Hạt   170.000
D  CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I  Các đường có tên      
1  Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình – Kênh Xẻo Điển 260.000  
Kênh Xẻo Điển – Chân cầu Tân Thạnh 1.400.000  
Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều 5.000.000  
Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu dây) 5.000.000  
    Kênh 12 (Cầu dây) – Hết nhà ông Chín Dũng 260.000  
Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình 260.000  
2 Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 – Đường Nguyễn Trung Trực 1.300.000  
Đường Nguyễn Trung Trực – đường Lê Duẩn 900.000  
3 Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn 320.000  
4 Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ – Kênh Đá Biên. 260.000  
Kênh Đá Biên -Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh. 270.000  
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu dây 280.000  
Quốc lộ 62 – kênh Xáng Cụt 280.000  
Kênh Xáng Cụt – ranh thị trấn và xã Tân Bình 260.000  
5 Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 – Đường 30 tháng 4 280.000  
6  Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình 260.000  
7 Đường Bắc Đông Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) 330.000  
Kênh Xáng Cụt – ranh thị trấn và xã Tân Bình 260.000  
8 Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 – đường Dương Văn Dương 600.000  
9  Đường số 3 QL 62 – Nhánh rẽ ĐT 837 1.300.000  
Nhánh rẽ ĐT 837 – đường Lê Duẩn 700.000  
10  Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) Đường Dương Văn Dương – đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) 600.000  
11 Đường số 4 Đường Tây Cầu Vợi  – đường 30/4 260.000  
12 Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 – Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 750.000  
13 Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 – Đường số 3 260.000  
14 Đường Tây Cầu Vợi   260.000  
15 Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 – Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông   480.000
II  Các đường chưa có tên      
1  Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)  Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Cầu kênh 1000 Nam 270.000  
III  Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa      
1  Thị trấn Tân Thạnh   260.000  
3 Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa     110.000
4 Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình     85.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
1 Chợ Tân Thạnh      
  Dãy phố 2  Nhà 2 Nhiêu – Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) 4.300.000  
Trần Công Vịnh  Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ 4.300.000  
 Nhà Ngọc Anh – Nhà ông Lành 3.250.000  
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh)  Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe 5.500.000  
Nhà ông Sáu Bảnh – nhà ông Mai Quốc Pháp   4.300.000  
2 Các xã      
  Chợ Hậu Thạnh Đông     1.900.000
Chợ Nhơn Ninh     650.000
Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng – Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)   1.000.000
 Các đường còn lại   660.000
3 Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh      
  Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)   450.000  
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7)   620.000  
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2)   620.000  
  Đường Phạm Hùng (đường số 3)   700.000  
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8)   700.000  
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)   750.000  
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12)   750.000  
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10);   750.000  
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1)   1.200.000  
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4)   1.200.000  
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) 700.000  
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) 600.000  
Các đường còn lại   370.000  
4 Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh      
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2)   620.000  
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ)   620.000  
Đường Trần Văn Trà (đường số 6)   750.000  
Đường số 9   750.000  
Đường Nguyễn Trung Trực  Đường Hùng Vương – Đường số 3 750.000  
Các đường còn lại   620.000  
5 Cụm DCVL xã Tân Ninh      
   Đường số 1  Đường số 4 – Đường số 5   660.000
 Đường số 2  Đường số 4 – Đường số 6   660.000
 Đường số 4     430.000
 Đường số 5     620.000
 Đường số 6     490.000
Các đường còn lại chưa có số     420.000
6 Cụm DCVL xã Tân Thành     430.000
7 Cụm DCVL xã Nhơn Ninh     350.000
8 Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây     430.000
9 Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông     430.000
10 Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập     380.000
11 Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập     440.000
12 Cụm DCVL xã Tân Lập     570.000
13  Cụm DCVL xã Tân Hoà     260.000
14 Cụm DCVL xã Tân Bình     250.000
15 Cụm DCVL xã Bắc Hòa     430.000
16 Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa     210.000
17 Cụm DCVL xã Kiến Bình     300.000
18 Cụm DCVL xã Nhơn Hòa     370.000
19 Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)   1.400.000  
20 Khu dân cư Kênh Thanh Niên   1.600.000  
21 Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) – xã Hậu Thạnh Đông     210.000
22 Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo)- xã Nhơn Hòa Lập     180.000
23 Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình     170.000
24 Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) – xã Tân Lập     200.000
25 Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) – xã Nhơn Hòa (B)     140.000
26 Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) – xã Nhơn Hòa (N)     140.000
27 Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) – xã Tân Lập     300.000
28 Tuyến DCVL Đòn Dông – xã Tân Ninh     200.000
29 Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) – xã Tân Bình     140.000
30 Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) – xã Hậu Thạnh Tây     150.000
31 Tuyến DCVL kênh Quận nối dài – xã Tân Thành     180.000
32 Tuyến DCVL kênh Tân Lập (Kênh Bằng Lăng) – xã Tân Lập     200.000
33 Khu dân cư Sân Máy Kéo Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông 780.000  
Các lô tiếp giáp đường còn lại 390.000  
35 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương   750.000  
36 Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn))   430.000  
37 Khu dân cư  kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) 832.000  
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 1.404.000  
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 1.170.000  
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn 1.560.000  
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) 1.300.000  
38 Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) 700.000  
    Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ  lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) 600.000  
Các lô còn lại 270.000  
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
1 Bờ Bắc kênh Dương Văn Dương   130.000 120.000
2 Kênh 7 Thước (bờ Nam)     100.000
3 Kênh 79 (bờ Nam)     95.000
4 Kênh Quận, Kênh nông nghiệp (bờ Tây)     95.000
5 Kênh 12 (bờ đông) các xã Tân Hoà, Tân Bình, Kiến Bình     125.000
6 Kênh trung ương (bờ Nam)     110.000
7 Kênh trung ương (bờ Bắc)     115.000
8 Bờ Tây  Kênh Cà Nhíp     115.000
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Thị trấn Tân Thạnh   100.000  
2 Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành     90.000
3 Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa     85.000
4 Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình     78.000
           

 

 

 

 

 

 

 

  1. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . .  ĐẾN  HẾT  ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)
PHƯỜNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A  QUỐC LỘ (QL)      
  QL 62 Cầu Quảng Cụt – Rạch Ông Sự 550.000  
Rạch Ông Sự – Cầu Cửa Đông 880.000  
Cầu Cửa Đông – Cầu Cá Rô 4.000.000  
Cầu Cá Rô – Cầu Mộc Hóa 3.000.000  
Cầu Mộc Hóa – Cửa khẩu Bình Hiệp   700.000
B ĐƯỜNG TỈNH      
3  ĐT 819 Đường cặp kênh 79 (Cầu Kênh Ngang – Cầu Cả Gừa 4)   280.000
C ĐƯỜNG HUYỆN      
1 Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng QL 62 – Cầu Cái Cát   600.000
Cầu Cái Cát – UBND xã Tuyên Thạnh   240.000
UBND xã Tuyên Thạnh-UBND xã Thạnh Hưng   220.000
UBND xã Thạnh Hưng – kênh 79   200.000
2 Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp – Cầu rạch Rồ   360.000
Cầu rạch Rồ – Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị   200.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I  Các đường có tên      
1  Trần Hưng Đạo Bạch Đằng – Hùng Vương 6.600.000  
Hùng Vương – Phan Chu Trinh 4.400.000  
2 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng – Hùng Vương 6.600.000  
Hùng Vương – Phan Chu Trinh 5.500.000  
Phan Chu Trinh – QL 62 4.400.000  
3  Hùng Vương Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng 7.700.000  
Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh 3.300.000  
4  Hùng Vương nối dài QL 62 – Cầu Hùng Vương 6.600.000  
Hai Bà Trưng – Rạch Bà Kén 2.200.000  
5  Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh – Lê Lợi (trong đê) 1.500.000  
Lê Lợi –Đường 30/4 (trong đê) 2.400.000  
Đường 30/4-Đường Phạm Ngọc Thuần 1.000.000  
Đường Phạm Ngọc Thuần – Ngô Quyền 550.000  
6  Lê Lợi  Bạch Đằng – Hùng Vương 5.500.000  
 Hùng Vương – Nguyễn Du 4.400.000  
 Nguyễn Du – QL 62 (Đốc Binh Kiều) (trong đê) 1.400.000  
 Nguyễn Du – QL 62 (Đốc Binh Kiều) (ngoài đê) 1.000.000  
 QL 62 – Khu vườn ươm 2.500.000  
7  Lê Lợi nối dài Khu vườn ươm – Nguyễn Tri Phương 2.000.000  
8  Võ Tánh   5.500.000  
14  Thiên Hộ Dương  Bạch Đằng – QL 62 (Đốc Binh Kiều) 2.300.000  
 QL 62 (Đốc Binh Kiều) – Ngô Quyền 2.200.000  
15  Hai Bà Trưng   3.600.000  
16  Ngô Quyền  QL 62 (Đốc Binh Kiều) – Bạch Đằng 1.200.000  
 QL 62 (Đốc Binh Kiều) – Thiên Hộ Dương 1.500.000  
23 Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)   650.000  
24 Ngô Văn Miều (Hẻm 72)   650.000  
25 Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100)   650.000  
26 Phạm Ngọc Thuần   400.000  
27 Nguyễn Hồng Sến   400.000  
28 Bắc Chiêng   400.000  
29 Nguyễn Thị Tám   400.000  
30 Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng))   1.000.000  
31 Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi)   2.200.000  
32 Đường Bùi Thị Của (Đường số 1 cũ)   1.600.000  
33 Đường Lê Quốc Sản (Đường số 2 cũ)   1.600.000  
34 Đường Huỳnh Châu Sổ  (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37)   1.600.000  
35 Đường Đỗ Văn Bốn  (Hẻm phía sau UBND huyện (hẻm 42))   1.200.000  
36 Đường Đặng Thị Mành (Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38))   1.200.000  
37 Đường Nguyễn Thị Quảng   1.700.000  
38 Đường Lê Thị Khéo   1.700.000  
39 Đường Lý Thường Kiệt nối dài (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 – Đường Trần Văn Giàu 4.000.000  
40 Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) 4.000.000  
II Các đường chưa có tên      
1 Hẻm QL 62 cặp khu bến xe – đường vào nhánh rẽ Lê Lợi   2.750.000  
2 Hẻm 332 QL 62   1.000.000  
3 Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài   350.000  
4 Hẻm số 52 (thuộc hẻm ra QL 62)   700.000  
5 Hẻm số 10 đường Nguyễn Du   1.000.000  
6 Hẻm số 19 (Thanh tra)   600.000  
7 Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh – Đầu hẻm số 2 500.000  
8  Hẻm số 2 Cầu Dây   350.000  
9  Hẻm 96 – Quốc lộ 62   1.000.000  
10 Các hẻm đường Võ Tánh   1.500.000  
11  Các hẻm đường Thiên Hộ Dương   600.000  
12 Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 – Vĩnh Hưng 160.000  
13 Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp)   1.000.000  
14 Hẻm Song Lập I   1.000.000  
15 Hẻm Song Lập II   1.000.000  
E  CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
1 Cụm dân cư khu phố 5 Đường Tôn Đức Thắng 1.100.000  
Đường Lê Anh Xuân 1.100.000  
Đường Trần Văn Trà 1.100.000  
Đường Dương Văn Dương 1.100.000  
Đường Hoàng Quốc Việt 1.100.000  
Đường Nguyễn Minh Đường 1.100.000  
Đường Huỳnh Văn Gấm 1.100.000  
2 Cư xá cán bộ Đường Nguyễn Thị Định 1.100.000  
Đường Nguyễn Văn Khánh 1.100.000  
5 Phường 3 Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp đường Hùng Vương nối dài) 3.500.000  
Khu dân cư Làng Nghề – Cụm dân cư Cầu Dây 3.500.000  
6 Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm 130.000  
7 Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân   150.000
 

8

Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp   200.000
Tuyến dân cư Bình Hiệp   150.000
Khu dân cư chợ Bình Hiệp   600.000
Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp   250.000
9 Đường nội bộ Cụm dân cư Khu phố 9   150.000  
 

10

 Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô   150.000
Cụm DC 79   150.000
11  Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2   150.000
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Phường  Phía trong đê bao 200.000  
 Phía ngoài đê bao 100.000  


  1. HUYỆN MỘC HÓA
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ …    ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ

(đồng/m2)

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)    
1 QL 62  Ranh Tân Thạnh – Cầu 79     360.000
 Cầu 79 – Cầu Quảng Dài     450.000
 Cầu Quảng Dài – Cầu Quảng Cụt     520.000
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)  

 

 
1  Đường tỉnh 817

(ĐT WB2)

Cầu Bình Hòa Tây – Cầu Kênh ba xã Giáp lộ     950.000
Giáp kênh     660.000
Cầu Kênh ba xã – Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông Giáp lộ     520.000
Giáp kênh     330.000
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông – Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh    950.000
Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh – Giáp ranh Thạnh Hóa Giáp lộ 360.000
Giáp kênh     330.000
2 Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập 360.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)    
1 Đường liên huyện QL62 – Thạnh Hóa QL62 – Rạch Cả Đá Giáp lộ     390.000
Giáp kênh     330.000
Rạch Cả Đá – Rạch Xẻo Sắn Giáp lộ 520.000
Giáp kênh     360.000
Rạch Xẻo Sắn – Thạnh Phước Giáp lộ     330.000
Giáp kênh     230.000
2 Đường liên xã Bình Hòa Đông – Bình Thạnh Đường 817 – UBND xã Bình Thạnh     340.000
3 Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh – Bình Thạnh     340.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC    
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa       240.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
1 Xã Bình Hòa Đông Cụm dân cư Ấp 3     330.000
Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)     330.000
2 Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã     390.000
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn – xã Bình Thạnh     390.000
3 Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 – xã Bình Hòa Tây     330.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây     330.000
Tuyến dân cư Kênh 61 – xã Bình Hòa Tây     330.000
4 Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung     330.000
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung     330.000
5 Xã Bình Phong Thạnh Cụm dân cư Ấp 2     430.000
Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy)     430.000
6 Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã     330.000
Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819)     330.000
7 Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành     390.000
Tuyến dân cư Tân Thành     390.000
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
1 Ven sông Vàm Cỏ Tây       330.000
2 Ven kênh 79       220.000
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
      160.000

 

 

 

 

 


  1. HUYỆN VĨNH HƯNG
STT  TÊN ĐƯỜNG  ĐOẠN TỪ . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ

(đồng/m2)

 THỊ TRẤN  XÃ
 PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
  A  QUỐC LỘ (QL)       
  B  ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)       
1  Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) – Ranh xã Vĩnh Bình    260.000
Ranh xã Vĩnh Bình đến – Đường tỉnh 831C    390.000
Đường tỉnh 831C  –  Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng    1.300.000
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng – Cống Rọc Bùi  1.560.000  
Cống Rọc Bùi – Đường Tuyên Bình  3.900.000  
Cầu kênh 28 – Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận 500.000  
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận – Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)    390.000
2 Đường tỉnh 831C      300.000
3 Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng – Cầu Lò Gạch    650.000
Đoạn còn lại    100.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)       130.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC       
I Các đường có tên       
1 Đường Bình Thành Thôn A – B    5.070.000  
2 Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình – đường 30/4  4.290.000  
Đường 30/4 – Nguyễn Thị Hạnh  2.600.000  
3 Đường Tuyên Bình ĐT 831 – Tháp Mười  3.380.000  
Tháp Mười – Huỳnh Việt Thanh  780.000  
4 Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) – Tuyên Bình  2.080.000  
Tuyên Bình – Đường 3/2  4.290.000  
Đường 3/2 – Nguyễn Thị Hạnh  2.990.000  
5 Nguyễn Văn Khánh Sau UBND huyện  780.000  
6 Nguyễn Văn Tịch CMT8 – Nguyễn Thái Bình  1.430.000  
7 Đường Huỳnh Văn Đảnh    2.080.000  
8 Đường Nguyễn Trung Trực    2.080.000  
9 Đường Huỳnh Văn Tạo    2.080.000  
10  Đường Nguyễn Hữu Huân    2.080.000  
11 Đường Sương Nguyệt Ánh    2.080.000  
12 Đường Bùi Thị Đồng    2.080.000  
13 Đường Võ Văn Ngân    2.080.000  
14 Đường Nguyễn Văn Tiếp    2.080.000  
15 Đường Nguyễn Thái Học    2.080.000  
16 Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) – Tháp Mười  3.380.000  
Tháp Mười – Huỳnh Việt Thanh  2.080.000  
17 Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 – Tháp Mười  3.380.000  
Tháp Mười – Huỳnh Việt Thanh  2.080.000  
18 Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) – Nguyễn Thái Bình  3.380.000  
Nguyễn Thái Bình – Huỳnh Việt Thanh  2.080.000  
19 Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) – Nguyễn Thái Bình  2.600.000  
Nguyễn Thái Bình – Huỳnh Việt Thanh  1.430.000  
20 Đường Tháp Mười    3.380.000  
21 Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) – Đường 3/2  2.600.000  
Đường 3/2 – Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)  1.040.000  
22 Đường Nguyễn Thị Hạnh (bên trong)    520.000  
23 Đường Huỳnh Việt Thanh (bên trong)    520.000  
24 Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh – CMT8  3.250.000  
CMT8 – Nguyễn Thị Hồng  2.600.000  
Nguyễn Thị Hồng – Huỳnh Việt Thanh  1.300.000  
25 Đường Nguyễn Thị Bảy    1.300.000  
26 Đường Nguyễn An Ninh    1.040.000  
27 Đường Nguyễn Thị Định    520.000  
28 Đường Nguyễn Thị Hồng    520.000  
29 Đường Nguyễn Duy ĐT 831 – Huỳnh Văn Đảnh  1.690.000  
30 Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 – Võ Duy Dương  1.690.000  
31 Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 – Tháp Mười  1.690.000  
32 Đường Lê Lợi Võ Văn Tần – Tuyên Bình  1.430.000  
33 Đường Hoàng Quốc Việt    2.990.000  
34 Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 – Võ Thị Sáu  1.430.000  
35 Võ Thị Sáu CMT8 – Lê Thị Hồng Gấm  1.430.000  
36 Đỗ Huy Rừa    780.000  
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa       
1  Ngoài đê bao            160.000 90.000
2 Trong đê bao   390.000  
E  CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG       
1 Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831   650.000
 Các đường còn lại   330.000
2 Cụm dân cư  Vĩnh Bình ĐT 831C   390.000
Các đường còn lại   260.000
3 Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831   390.000
Các đường còn lại   200.000
4 Cụm dân cư  Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng – Khánh Hưng   650.000
Các đường còn lại   330.000
5 Cụm dân cư  còn lại Đường tỉnh   260.000
Đường huyện   200.000
Các đường còn lại   130.000
6 Khu dân cư lô H       
6.1 Đường Huỳnh Tấn Phát CMT8 – Tháp Mười      1.040.000  
6.2 Đường Dương Văn Dương Long Khốt – Huỳnh Tấn Phát      1.040.000  
6.3 Đường Nguyễn Thông Dương Văn Dương – Cao Thắng      1.040.000  
6.4 Đường Cao Thắng CMT8 – Tháp Mười      1.040.000  
7 Khu dân cư Bàu Sậy       
7.1 Nguyễn Bình Đường 3/2 – Nguyễn Thị Hạnh      1.300.000  
7.2 Trương Định Nhật Tảo – Nguyễn Thị Hạnh      1.040.000  
7.3 Phạm Văn Bạch Nguyễn Văn Linh – Trần Quang Diệu      1.560.000  
7.4 Trần Văn Trà Nguyễn Văn Linh – Trương Định      1.040.000  
7.5 Lê Quốc Sản Nguyễn Bình – CMT8          520.000  
7.6 Bùi Thị Xuân Trần Văn Trà – Phạm Văn Bạch      1.040.000  
7.7 Phạm Ngọc Thuần  Nguyễn Bình – CMT8      1.040.000  
7.8 Hà Tây Giang  Nguyễn Văn Linh – CMT8      1.040.000  
7.9 Lê Văn Khuyên  Nguyễn Bình – CMT8      1.040.000  
7.10 Phan Văn Đạt  Nguyễn Văn Linh – CMT8      1.040.000  
7.11 Trần Quang Diệu  Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo      1.040.000  
8 Khu dân cư Rọc Bùi      
8.1 Đốc Binh Kiều Tuyên Bình – Lê Văn Tưởng      1.560.000  
8.2 Hồ Ngọc Dẫn Tuyên Bình – Tôn Đức Thắng      1.560.000  
8.3 Võ Duy Dương Tuyên Bình – Tôn Đức Thắng      1.560.000  
8.4 Phạm Hùng Đốc Binh Kiều – Võ Duy Dương      1.560.000  
9 Khu dân cư Bến xe mở rộng      
9.1 Lê Văn Tưởng ĐT 831 – Đốc Binh Kiều      1.560.000  
9.2 Nguyễn Văn Kỉnh ĐT 831 – CMT8      1.560.000  
9.3 Nguyễn Chí Thanh ĐT 831 – CMT8      1.560.000  
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1 Thị trấn Ngoài đê bao 130.000  
Trong đê bao 260.000  
2 Tất cả các xã     70.000
           

 

 


  1. HUYỆN TÂN HƯNG
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ

(đồng/m2)

THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)      
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 Đường tỉnh 831   760.000  
Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn – Ranh Thị trấn (xã VT)   300.000
Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) – Cầu Tân Phước   330.000
2 Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường – Thị trấn   265.000
Thị trấn – Đường tỉnh 820   200.000
3 Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng – Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp)   150.000
4 Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) – ĐT 820   150.000
5 Đường tỉnh 831E ĐT 837B – Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng)   150.000
6 Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh huyện Tân Thạnh – ĐT 831 (Tân Hưng)   150.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)   300.000 126.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
1 Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831-Đường Lê Lai 2.500.000  
Đường Lê Lai – Đường Phan Chu Trinh 3.400.000  
Đường Gò Gòn – Đường Hai Bà Trưng 1.500.000  
2 Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 – Đường 24/3 1.800.000  
Đường 24/3 – Đường Hoàng Hoa Thám 3.600.000  
Đường Trần Hưng Đạo – Đường 30/4 1.800.000  
3 Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám – Đường 30/4 3.600.000  
    Đường 30/4 – Đường Lê Quý Đôn 1.100.000  
4 Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn – Đường Trần Hưng Đạo 1.800.000  
Đường Trần Hưng Đạo – Đường 3/2 3.000.000  
Đường 3/2 – Đường Lý Thường Kiệt 2.400.000  
Cầu huyện Đội – Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) 1.500.000  
5 Cụm dân cư Khu C Thị Trấn Đường Bạch Đằng – Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) 600.000  
6 Đường Phan Đình Phùng (Đường số 4) Đường 3/2 – Đường Trần Hưng Đạo 2.000.000  
7 Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 – Đường Trần Hưng Đạo 4.200.000  
8 Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 – Đường Phan Chu Trinh 4.200.000  
9 Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 – Đường Phan Chu Trinh 2.600.000  
10 Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 2.400.000  
Đường 3/2 – Đường Phan Chu Trinh 2.600.000  
11 Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh 1.200.000  
12 Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 – Đường Phan Chu Trinh 1.500.000  
13 Đường Phùng Hưng(Đường số 19) Đường 30/4 – Đường 24/3 1.600.000  
14 Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 – Đường 24/3 1.500.000  
15 Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 – Đường 24/3 950.000  
Đường 24/3 – Đường 30/4 1.200.000  
Đường 30/4 – Đường Phạm Ngọc Thạch 950.000  
16 Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 – Đường Lê Thị Hồng Gấm 1.200.000  
Đường Lê Thị Hồng Gấm-Phạm Ngọc Thạch 1.800.000  
    Đường Phạm Ngọc Thạch-Đường 30/4 1.200.000  
17 Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 – Đường Lê Quý Đôn 850.000  
18 Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 – Đường Lê Quý Đôn 950.000  
19 Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu – Đường Lê Thị Hồng Gấm 750.000  
20 Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu – Đường Lê Thị Hồng Gấm 750.000  
21 Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch – Đường Lê Lai 850.000  
22 Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn – Đường Hai Bà Trưng 950.000  
23 Đường Gò Gòn Đường 3/2 – Đường Nguyễn Trãi 950.000  
24 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 – Đường Nguyễn Trãi 950.000  
25 Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng – Đường Nguyễn Trãi 950.000  
26 Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng – Đường Nguyễn Trãi 950.000  
27 Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 – Đường Nguyễn Trãi 950.000  
28 Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 – Đường Nguyễn Trãi 950.000  
29 Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng – Đường Nguyễn Trãi 950.000  
30 Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn – Đường Hai Bà Trưng 950.000  
31 Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai – Đường Lê Lợi 950.000  
32 Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 – Đường Lê Lợi 950.000  
33 Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 1.200.000  
Đường 3/2 – Đê bao (đường 79) 2.400.000  
34 Đường Trương Định Đường 30/4 – Đường Phạm Ngọc Thạch 1.200.000  
35 Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo – Đường Nguyễn Thái Bình 750.000  
36 Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo – Đường Lý Thường Kiệt 950.000  
37 Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo – Đường Lý Thường Kiệt 950.000  
38 Đường Bạch Đằng Đường 30/4 – Huyện Đội 950.000  
39 Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến – Đường Trần Văn Ơn 750.000  
40 Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến – Đường 30/4 750.000  
41 Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 – Đường Quang Trung 750.000  
42 Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan – Đường Huỳnh Nho 750.000  
43 Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên – Đường Dương Văn Dương 750.000  
44 Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng – Đường Quang Trung 750.000  
45 Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du – Đường Phan Bội Châu 750.000  
46 Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung 750.000  
47 Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng – Đường 30/4 750.000  
48 Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung 750.000  
49 Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du – Đường Phan Bội Châu 750.000  
50 Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung 750.000  
51 Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng – Đường Phan Bội Châu 750.000  
52 Đường D 18 Đường Phan Bội Châu – Đường Quang Trung 750.000  
53 Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong 1.300.000  
II Các đường chưa có tên      
III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 150.000 85.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
I Thị trấn Tân Hưng    
1 Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) Đường cặp kênh 79 950.000  
Các đường còn lại phía trong 750.000  
2 Tuyến dân cư cặp ĐT 831   1.200.000  
3 Khu kinh doanh có điều kiện Đường số 5 1.800.000  
Các đường còn lại 1.200.000  
II Xã Hưng Điền B    
1 Cụm dân cư Đường 79 Tân Hưng – Hưng Điền   1.500.000
Đường Tân Thành – Lò Gạch   1.200.000
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ   2.200.000
Các đường còn lại   350.000
2 Tuyến dân cư Gò Pháo     150.000
III Xã Hưng Điền      
1 Cụm dân cư Đường 79   260.000
Các đường còn lại   130.000
2 Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ   1.500.000
Đường 79   1.200.000
Các đường còn lại   800.000
3 Tuyến dân cư đầu kênh 79     130.000
4 Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương     130.000
IV Xã Vĩnh Thạnh      
1 Cụm dân cư Cặp đường tỉnh 831   600.000
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ   850.000
Các đường còn lại   250.000
2 Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 Thị trấn – Lâm Trường   130.000
3 Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831     600.000
V Xã Vĩnh Đại      
1 Cụm dân cư Đường kênh 79   1.200.000
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ   1.200.000
Đường kênh Ngang   600.000
Đường còn lại   150.000
2 Tuyến dân cư cặp đường kênh 79     200.000
VI Xã Vĩnh Lợi      
1 Cụm dân cư Đường hai dãy phố đối diện chợ   1.200.000
Các đường còn lại   360.000
2 Tuyến DC cặp đường kênh 79     120.000
VII Xã Vĩnh Châu A      
1 Tuyến DC cặp ĐT 837 B     130.000
2 Cụm dân cư xã     130.000
VIII Xã Vĩnh Châu B      
1 Tuyến DC cặp ĐT 837 B     130.000
2 Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền     130.000
3 Cụm dân cư     130.000
IX Xã Thạnh Hưng      
1 Tuyến dân cư kênh Sông Trăng     150.000
2 Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ     150.000
3 Cụm dân cư     130.000
X Xã Hưng Hà      
1 Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch)     150.000
2 Tuyến dân cư kênh Sông Trăng     120.000
3 Cụm dân cư     120.000
XI Xã Hưng Thạnh      
1 Tuyến dân cư kênh T35     130.000
2 Tuyến dân cư kênh Kobe     120.000
3 Cụm dân cư     150.000
XII Xã Vĩnh Bửu     120.000
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
1 Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên   100.000
2 Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành – Lò Gạch 105.000 100.000
3 Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương 100.000 90.000
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 90.000 85.000

PHỤ LỤC 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày  24/4/2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

____________________________________________

  1. Bổ sung PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
  2. Bổ sung vào STT 3, STT 10, STT 15 mục B phần I ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
STT VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH
50m đầu Từ sau mét thứ 50 đếnmét thứ 100 Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong
Phường, Thị trấn Các xã còn lại Phường, Thị trấn Các xã còn lại Áp dụng
theo giá
đất tại
phần III,
phụ lục I
B ĐƯỜNG TỈNH        
3 Đức Hòa        
  Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2   170.000   150.000
10 Thạnh Hóa        
d ĐT 836B   135.000   115.000
Riêng phía bên kia kênh   120.000   115.000
e Đường Hùng Vương, Lê Duẩn, Trần Văn Trà 160.000   130.000  
15 Tân Hưng        
c ĐT 820, ĐT 831D, ĐT 831E   60.000   36.000
d ĐT 837B        
  – Đoạn từ ĐT 831 – gần cầu Cả Môn (đường nhựa)   66.000   43.000
– Đoạn còn lại (đường sỏi đỏ)   60.000   36.000
  1. Bổ sung vào STT 15mục C phần I ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

STT
VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH
50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, thị trấn Các xã còn lại
C ĐƯỜNG HUYỆN      
15 Tân Hưng      
c Đường cặp kênh Gò Thuyền (CDC xã Vĩnh Châu B – xã Vĩnh Thạnh)   33.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

3.Bổ sung STT 6, STT 7 vào khoản II và bổ sung khoản III vào mục D phần I ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D CÁC ĐƯỜNG KHÁC PHẠM VI TÍNH
50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, thị trấn Các xã còn lại
II Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
6 Đức Huệ 75.000 50.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
7 Thạnh Hóa 135.000 120.000
III Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
1 Đức Hòa (áp dụng kể cả các đường đất từ 2 đến < 3m) 145.000 140.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

2 Thành phố Tân An, Bến Lức Áp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại phần III, phụ lục I
           
  1. Bổ sung vào STT 12 Phần II ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
STT ĐƠN VỊ PHẠM VI TÍNH
50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, thị trấn Các xã còn lại
12 Tân Hưng      
c Các kênh Ngang, kênh 7 Thước, kênh Dương Văn Dương, kênh 1/5, kênh Cả Môn, kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Cả Sách   31.000 Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
  1. Bổ sung PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở:
  2. THÀNH PHỐ TÂN AN: Bổ sung vào Phần I NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG các nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)
PHƯỜNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
3 ĐT 827 Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) 7.280.000  
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An 4.550.000 4.550.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC 
I Các đường liên phường, xã  
5 Hùng Vương Tuyến tránh QL 1A – Cuối đường 15.000.000  
24

 

Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An   11.000.000  
– Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương   17.750.000  
25 Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung     1.010.000  
Ranh Nhơn Thạnh Trung – Nguyễn Văn Bộ           720.000
Nguyễn Văn Bộ – Cống 10 Mậu           910.000
Cống 10 Mậu – Cống ông Dặm           720.000
II Các đường khác      
1 Phường 1      
23 Hẻm 70 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân – cuối đường 2.150.000  
2 Phường 2      
12 Lê Văn Tao Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao 9.100.000  
4 Phường 4      
20 Hẻm 120 – 69 Nguyễn Minh Đường – Võ Văn Môn 1.350.000  
5 Phường 5      
16 Huỳnh Ngọc Mai Đỗ Trình Thoại – Lê Văn Tưởng 1.520.000  
13 Xã Hướng Thọ Phú      
7 Đường Ngang ấp 2 Đê bao ấp 2 – Công vụ   520.000
8 Đường kênh 30/4 Đặng Ngọc Sương – Đỗ Trình Thoại   520.000
9 Đường ngọn Rạch Cầu Ngang Đỗ Trình Thoại – Ngọn Rạch Cầu Ngang   520.000
14 Xã Nhơn Thạnh Trung      
14 Đường Kênh 5 Tâm      520.000
III Đường chưa có tên      
1 Đoạn đường Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao – Hết đường   9.100.000
2 Đoạn đường Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ – Dưới cầu Tân An.   10.400.000
Dưới cầu Tân An – Hết đường   10.400.000
V Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Phường nội thị (1, 2, 3, 4) 1.050.000  
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 550.000  
  400.000
E  CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG       
* CÁC KHU DÂN CƯ      
17 Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 7.610.000  
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 7.610.000  
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành 7.610.000  
Đường đôi số 8, 22 8.390.000  
Đường Hùng Vương nối dài 17.840.000  
Đường tránh thành phố Tân An. 5.200.000  
18 Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 1.950.000  
Đường D3 2.340.000  
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) 2.340.000  
19 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 Đường số 1, 2, 3, 4, 5 8.780.000  
20 Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ       1.400.000

 

 

2.HUYỆN BẾN LỨC:Bổ sung phần INHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG các nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)      
2 Đường Long Bình (đường Long Bình – Phước Tỉnh cũ     760.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
IV Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa      
1 Thị trấn Bến Lức   610.000  
2 Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu     480.000
3 Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh     360.000
4 Các xã Lương Hòa, Lương Bình,  Tân Hòa     300.000
5 Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa     240.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
7 Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh  6.760.000  
13 Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường số 6   4.490.000
23 Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư     1.500.000
24 Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp 7.440.000  
Đường số 1 6.760.000  
Đường số 2 7.100.000  
    Đường số 4a và số 8 5.920.000  
Đường số 9 5.410.000  
Các đường còn lại 5.070.000  
25 Khu dân cư Leadgroup Đường số 8   4.490.000
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19   2.990.000
26 Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4   2.240.000
27 Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 6.760.000  
Đường N1, N3 5.410.000  
28 Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 9.300.000  
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 6.760.000  
Đường N1, N2, N3, D2 5.920.000  
  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung vào Phần I NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG các nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ…ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
B ĐƯỜNG TỈNH      
7 Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh – Cầu Đức Hòa   1.000.000
C ĐƯỜNG HUYỆN      
8 Đường Tân Hội Đường Bàu Công – đường tỉnh 825   1.000.000
22 Đường từ ĐT 825 – Chùa Tháp     700.000
23 Đường liên xã Hiệp Hòa – An Ninh Đông – An Ninh Tây     300.000
24 Đường khu di tích Óc Eo     800.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
II Các đường chưa có tên      
a Thị trấn Đức Hòa      
4 Các đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m   490.000  
b Thị trấn Hậu Nghĩa      
4 Các đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m   380.000  
c Thị trấn Hiệp Hòa      
4 Các đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m   270.000  
g Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m  

 

   
1 Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam     360.000
2 Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ  

 

  310.000
3 Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh  

 

  280.000
4 Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây  

 

  240.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
7 Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư     1.600.000
8 Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ     2.000.000
9 Đường nội bộ khu dân cư – Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh     1.400.000
10 Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam     1.920.000
11 Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam     1.600.000
12 Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)     2.000.000
13 Đường nội bộ trong khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam     1.600.000
14 Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ   1.600.000
15 Đường nội bộ Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ   1.600.000
16 Đường nội bộ khu nhà ở kinh doanh Bella Villa xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ   2.000.000
17 Đường nội bộ khu dân cư và Viện dưỡng lão xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ   2.000.000
  1. HUYỆN TÂN TRỤ: Bổ sung vào Phần I NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG các nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ …ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 832 Ngã tư  ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã An Nhựt Tân)   1.690.000
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông)   1.240.000
2 ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh)   980.000
3 ĐT 833B Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B – bến phà đi Long Cang, huyện Cần Đước    1.240.000
Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo (xã An Nhựt Tân)   1.040.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
* Các xã      
a Xã An Nhựt Tân      
10 Phan Văn Phèn     390.000
11 Lê Văn Tánh     390.000
12 Bùi Văn Bảng     390.000
13 Nguyễn Văn Côn     390.000
b Xã Đức Tân      
2 Đường Ông Đồ Nghị    460.000 390.000
d Xã Mỹ Bình      
3 Lê Công Hầu     390.000
đ Xã Quê Mỹ Thạnh      
1 Phạm Văn Ngự     390.000
2 Phạm Văn Khai     390.000
3 Lê Văn Hiếu     390.000
4 Bùi Văn Gà     390.000
5 Bạch Thị Năm     390.000
6 Phạm Văn Cáo     390.000
7 Đặng Kim Bảng     390.000
8 Nguyễn Thành Lập     390.000
9 Đinh Văn Nghề     390.000
10 Trần Thị Bông     390.000
11 Nguyễn Văn Dè     390.000
12 Huỳnh Ngọc Xinh     390.000
13 Nguyễn Văn Bê     390.000
14 Nguyễn Phước Sanh     390.000
15 Trương Văn Dầy     390.000
16 Nguyễn Thị Lầu     390.000
e Xã Tân Phước Tây      
1 Võ Văn Dần     330.000
2 Nguyễn Văn Lơ     330.000
3 Phạm Văn Sộn     330.000
4 Lê Văn Điện     330.000
g Xã Bình Lãng      
1 Đường Phạm Văn Muộn     390.000
2 Đường Nguyễn Văn Nhiều     390.000
3 Đường Lê Văn Tâm     390.000
i Xã Nhựt Ninh      
1 Đường Nguyễn Văn Đấu     330.000
2 Đường Nguyễn Văn Phu     330.000
3 Đường Đỗ Văn Đảnh     330.000
k Xã Bình Trinh Đông      
1 Đường Huỳnh Văn Tung     330.000
2 Đường Nguyễn Văn Ánh     330.000
3 Đường Phạm Văn Triệu     330.000
4 Đường Thái Văn Y     330.000
5 Đường Nguyễn Văn Đầy     330.000
6 Đường Nguyễn Văn Hai     330.000
7 Đường Nguyễn Văn Lũy     330.000
8 Đường Trần Văn Rỉ     330.000
9 Đường Nguyễn Văn Thanh     330.000
10 Đường Phạm Văn Kiểm     330.000
11 Đường Trần Văn Lợi     330.000
12 Đường Nguyễn Văn Vịnh     330.000
13 Đường Phạm Công Thượng     330.000
14 Đường Nguyễn Văn Hồng     330.000
l Xã Lạc Tấn      
1 Đường Nguyễn Văn Tiết     390.000
2 Đường Phan Văn Thê     390.000
3 Đường Trần Văn Hai     390.000
4 Đường Nguyễn Văn Thọ     390.000
II Các đường chưa có tên      
* Các xã      
5 Đường vào Cống Nhựt Tảo ĐT 833B – Đường Cao Thị Mai   1.110.000
6 Đường dân sinh xã Đức Tân Nút giao ngã ba ĐT 833 – Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân) đến mố Cầu Triêm Đức cũ   980.000
7 Đường dân sinh xã Nhựt Ninh Nút giao ngã ba ĐT 833 – Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến mố Cầu Triêm Đức cũ   1.040.000
8 Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông Nút giao ngã ba ĐT 832 – đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây   1.110.000
           
  1. HUYỆN CHÂU THÀNH: Bổ sung vào Phần I NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG nội dung sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ… ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
II Các đường chưa có tên      
1 Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm     650.000
  1. HUYỆN THỦ THỪA: Bổ sung vào mục Phần I NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG các nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ…ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)      
6 Lộ ấp 2 QL N2 – ĐT 817 – Sông Vàm Cỏ Tây   650.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
II Các đường chưa có tên    
* Thị trấn      
9 Đường dẫn vào cầu An Hòa Ranh thị trấn Thủ Thừa – Cầu An Hòa 1.820.000  
Cầu An Hòa – Đường Trương Công Định 2.340.000  
    Cầu An Hòa – Cụm dân cư thị trấn – Cụm dân cư xã Tân Thành 1.560.000  
* Các xã còn lại      
13 Đường nội bộ khu công nghiệp Hòa Bình     1.040.000
14 Đường dẫn vào cầu An Hòa (xã Bình Thạnh) ĐT 834 – Ranh thị trấn Thủ Thừa   1.560.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
25 Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 5 1.690.000  
28 Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình 7.800.000  
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) 3.120.000  
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) 2.340.000  
29 Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 2.600.000  
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 2.600.000  
           
  1. HUYỆN CẦN ĐƯỚC bổ sung vào phần 1 NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG các nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m – Cầu Rạch Đào 2   920.000
Cầu Rạch Đào 2 – Cầu Nha Ràm   590.000
Cầu Nha Ràm – Ranh Thuận Thành   520.000
Tuyến mới qua xã Long Cang   940.000
Ranh xã Long Cang – Cách ngã tư nút giao số 3 100m   940.000
Phạm vi 100m – Ngã tư nút giao số 3   1.300.000
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 – Cách nút giao số 4 50m   940.000
Phạm vi 50m nút giao số 4   1.300.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
II Các đường chưa có tên      
18 Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Cách Quốc lộ 50 50m – Quốc lộ 50   2.000.000
28 Đường liên xã Tân Trạch – Mỹ Lệ     390.000
29 Đường nội bộ Cụm công nghiệp Anova     1.430.000
30 Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hoàng Long – Long Cang     1.430.000
31 Đường nội bộ cụm công nghiệp Kiến Thành – Long Cang     1.430.000
32 Đường nội bộ Khu công nghiệp Thuận Đạo mở rộng     1.430.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
18 Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside   6.500.000  
19 Khu dân cư thị trấn Cần Đước   3.900.000  
20 Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông     3.250.000
21 Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa     3.250.000
22 Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch     3.250.000
23 Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch     3.250.000
24 Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn     3.250.000
25 Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê     3.250.000
26 Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang     3.250.000
27 Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định     3.250.000
28 Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân     3.250.000
29 Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ     3.250.000
30 Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân     3.250.000
  1. HUYỆN CẦN GIUỘC:Bổ sung vào Phần I NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG các nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ …. ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
2 ĐT 835B Đoạn còn lại đối với vị trí giáp ranh với huyện Bến Lức   1.040.000
6 ĐT 830 (HL 19) HL 19 đến ranh huyện Cần Đước   1.300.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)      
4 Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu – Sông Rạch Dừa (Nhà Bè)   520.000
5 Trần Thị Tám ĐT 835B – Ranh TP.HCM   780.000
6 Đường Tân Điền – Quy Đức (ĐH 14) Cầu Tân Điền – Ranh TP.HCM   780.000
7 Đường ấp 3 (Long Hậu – Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng – Hiệp Phước   2.930.000
Còn lại   650.000
8 Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã)   650.000
Đoạn còn lại   460.000
9 Đường Rạch Chim     980.000
10 Đường Hủ Tíu TL. 835B – TL TL826   520.000
11 Đường Phước Lâm – Long Thượng Ranh xã Phước Lâm – Đường Đặng Văn Búp   520.000
12 Đường Kênh 6m Cầu Cống Mới – Ranh xã Phước Lâm   520.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
27 Đường Nguyễn Thị Bài     590.000
28 XÃ TRƯỜNG BÌNH      
28.1 Đường Lê  Văn Sáu QL 50 – nhà ông 6 Nhân   520.000
28.2 Đường Phạm Văn Trực QL 50 – Kênh Bà Tiên   520.000
28.3 Đường Nguyễn Thanh Tâm QL 50 – Cầu Rạch Đào   520.000
28.4 Đường Lương Văn Bào QL 50 – Sông Mồng Gà   520.000
28.5 Đường vào Nhà Ông Bảy Ngàn QL 50 – Ruộng   390.000
28.6 Đường Tập Đoàn 8 – ấp kế Mỹ ĐườngLộ Đỏ-Ấp Kế Mỹ – Ruộng / Cầu Quay   520.000
28.7  Đường Lê Văn Thuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) – Kênh Đìa Dứa   520.000
28.8 Đường Đê Trường Long Nguyễn An Ninh – Trương Văn Bang   590.000
Trương Văn Bang – Đình Phước Thành   520.000
28.9 Đường Đê Lò Đường Nguyễn Thị Bẹ – Lò Mổ Phước Hoa   520.000
Đoạn còn lại   520.000
28.10 Đường Liên xã Trường Bình – Mỹ Lộc ĐT 835 – S.Trị Yên   520.000
28.11 Lê Văn Hai Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m   520.000
29 XÃ MỸ LỘC      
29.1 Đường Trần Văn Thôi ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên